Chủ nhật, ngày 27/4/2031 (DL) tức 6/3/2031 (AL)

Chủ nhật, ngày 27 tháng 4 năm 2031 dương lịch, tức ngày 6 tháng 3 nhuận năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 27/4/2031 dương lịch tương ứng với ngày 6/3/2031 âm lịch, thuộc ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2031
27
Âm lịch
Tháng 3, 2031 (Tân Hợi) nhuận
6
Ngày: Đinh Dậu
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Xem lịch tháng 4 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/3
Tân Mùi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Cá tháng Tư
2
11/3
Nhâm Thân
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
12/3
Quý Dậu
4
13/3
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
14/3
Ất Hợi
6
15/3
Bính Tý
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
16/3
Đinh Sửu
Ngày Sức khỏe thế giới
8
17/3
Mậu Dần
9
18/3
Kỷ Mão
10
19/3
Canh Thìn
11
20/3
Tân Tỵ
12
21/3
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
22/3
Quý Mùi
14
23/3
Giáp Thân
15
24/3
Ất Dậu
16
25/3
Bính Tuất
17
26/3
Đinh Hợi
18
27/3
Mậu Tý
Ngày Di sản thế giới
19
28/3
Kỷ Sửu
20
29/3
Canh Dần
21
30/3
Tân Mão
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
1/3 nhuận
Nhâm Thìn
Mùng 1
Ngày Trái Đất
23
2/3 nhuận
Quý Tỵ
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
3/3 nhuận
Giáp Ngọ
Tết Hàn Thực
Kỷ niệm 125 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
4/3 nhuận
Ất Mùi
Ngày Sốt rét Thế giới
26
5/3 nhuận
Bính Thân
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
6/3 nhuận
Đinh Dậu
28
7/3 nhuận
Mậu Tuất
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
8/3 nhuận
Kỷ Hợi
30
9/3 nhuận
Canh Tý
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 56 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 27-4-2031 (dương lịch) tức 6-3-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 27-4-2031 (dương lịch) tức 6-3-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 6 tháng 3 năm Tân Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 3 năm Tân Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 27-4-2031 (dương lịch) tức 6-3-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 27/4/2031 (dương lịch) tức 6/3/2031 (âm lịch)

Ngày 27 tháng 4 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 27 tháng 4 năm 2031 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 117 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.

Ngày 27 tháng 4 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27 tháng 4 năm 2031 (dương lịch) là ngày 6 tháng 3 nhuận năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Dậu tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi. Ngày 27 tháng 4 là ngày thứ 95 trong năm âm lịch 2031 và còn 290 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 27 tháng 4 năm 2031 dương lịch tức ngày 6 tháng 3 nhuận năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 4 năm 2031 dương lịch tức ngày 6 tháng 3 nhuận năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).