Thứ bảy, ngày 27/4/2019 (DL) tức 23/3/2019 (AL)

Thứ bảy, ngày 27 tháng 4 năm 2019 dương lịch, tức ngày 23 tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 27/4/2019 dương lịch tương ứng với ngày 23/3/2019 âm lịch, thuộc ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Quả Tú. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2019
27
Âm lịch
Tháng 3, 2019 (Kỷ Hợi)
23
Ngày: Giáp Ngọ
Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Xem lịch tháng 4 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/2
Mậu Thìn
Ngày Cá tháng Tư
2
28/2
Kỷ Tỵ
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
29/2
Canh Ngọ
4
30/2
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
1/3
Nhâm Thân
Mùng 1
6
2/3
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
3/3
Giáp Tuất
Tết Hàn Thực
Ngày Sức khỏe thế giới
8
4/3
Ất Hợi
9
5/3
Bính Tý
10
6/3
Đinh Sửu
11
7/3
Mậu Dần
12
8/3
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
9/3
Canh Thìn
14
10/3
Tân Tỵ
Giỗ Tổ Hùng Vương
15
11/3
Nhâm Ngọ
16
12/3
Quý Mùi
17
13/3
Giáp Thân
18
14/3
Ất Dậu
Ngày Di sản thế giới
19
15/3
Bính Tuất
Ngày Rằm
20
16/3
Đinh Hợi
21
17/3
Mậu Tý
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
18/3
Kỷ Sửu
Ngày Trái Đất
23
19/3
Canh Dần
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
20/3
Tân Mão
Kỷ niệm 113 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
21/3
Nhâm Thìn
Ngày Sốt rét Thế giới
26
22/3
Quý Tỵ
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
23/3
Giáp Ngọ
28
24/3
Ất Mùi
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
25/3
Bính Thân
30
26/3
Đinh Dậu
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 44 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 27-4-2019 (dương lịch) tức 23-3-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 27-4-2019 (dương lịch) tức 23-3-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 23 tháng 3 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 23 tháng 3 năm Kỷ Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Ngọ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 27-4-2019 (dương lịch) tức 23-3-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 27/4/2019 (dương lịch) tức 23/3/2019 (âm lịch)

Ngày 27 tháng 4 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 27 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 117 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 27 tháng 4 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là ngày 23 tháng 3 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Ngọ tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi. Ngày 27 tháng 4 là ngày thứ 82 trong năm âm lịch 2019 và còn 273 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 27 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 23 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 23 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).