Thứ tư, ngày 27/2/2030 (DL) tức 26/1/2030 (AL)

Thứ tư, ngày 27 tháng 2 năm 2030 dương lịch, tức ngày 26 tháng 1 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 27/2/2030 dương lịch tương ứng với ngày 26/1/2030 âm lịch, thuộc ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2030
27
Âm lịch
Tháng 1, 2030 (Canh Tuất)
26
Ngày: Quý Tỵ
Tháng: Mậu Dần
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày lễ trong ngày 27 tháng 2 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchNgày Thầy thuốc Việt Nam
    Ngày Thầy thuốc Việt Nam được tổ chức vào ngày 27 tháng 2 hằng năm. Đây là dịp tri ân đội ngũ y, bác sĩ và những người làm công tác y tế, đồng thời nhắc nhở về y đức, trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân.
‹Xem lịch tháng 2 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/12
Đinh Mão
2
1/1
Mậu Thìn
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
3
2/1
Kỷ Tỵ
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Kỷ niệm 100 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
3/1
Canh Ngọ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
4/1
Tân Mùi
6
5/1
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
6/1
Quý Dậu
8
7/1
Giáp Tuất
9
8/1
Ất Hợi
10
9/1
Bính Tý
11
10/1
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
11/1
Mậu Dần
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
12/1
Kỷ Mão
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
13/1
Canh Thìn
Ngày Valentine
15
14/1
Tân Tỵ
16
15/1
Nhâm Ngọ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
17
16/1
Quý Mùi
18
17/1
Giáp Thân
19
18/1
Ất Dậu
20
19/1
Bính Tuất
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
20/1
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
21/1
Mậu Tý
23
22/1
Kỷ Sửu
24
23/1
Canh Dần
25
24/1
Tân Mão
26
25/1
Nhâm Thìn
27
26/1
Quý Tỵ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
27/1
Giáp Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 27-2-2030 (dương lịch) tức 26-1-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 27-2-2030 (dương lịch) tức 26-1-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 26 tháng 1 năm Canh Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 1 năm Canh Tuất là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Tỵ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 27-2-2030 (dương lịch) tức 26-1-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 27/2/2030 (dương lịch) tức 26/1/2030 (âm lịch)

Ngày 27 tháng 2 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 27 tháng 2 năm 2030 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 58 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2030.

Ngày 27 tháng 2 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27 tháng 2 năm 2030 (dương lịch) là ngày 26 tháng 1 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Quý Tỵ tháng Mậu Dần năm Canh Tuất. Ngày 27 tháng 2 là ngày thứ 26 trong năm âm lịch 2030 và còn 330 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 27 tháng 2 năm 2030 dương lịch tức ngày 26 tháng 1 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 2 năm 2030 dương lịch tức ngày 26 tháng 1 năm 2030 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 27 tháng 2 năm 2030 là ngày gì?

Ngày 27 tháng 2 năm 2030 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam. Ngày Thầy thuốc Việt Nam được tổ chức vào ngày 27 tháng 2 hằng năm. Đây là dịp tri ân đội ngũ y, bác sĩ và những người làm công tác y tế, đồng thời nhắc nhở về y đức, trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân..