Thứ hai, ngày 27/2/2023 (DL) tức 8/1/2023 (AL)

Thứ hai, ngày 27 tháng 2 năm 2023 dương lịch, tức ngày 8 tháng 1 nhuận năm 2023 (Quý Mão) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 27/2/2023 dương lịch tương ứng với ngày 8/1/2023 âm lịch, thuộc ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Quả Tú. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2023
27
Âm lịch
Tháng 1, 2023 (Quý Mão) nhuận
8
Ngày: Bính Thìn
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày lễ trong ngày 27 tháng 2 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchNgày Thầy thuốc Việt Nam
    Ngày Thầy thuốc Việt Nam được tổ chức vào ngày 27 tháng 2 hằng năm. Đây là dịp tri ân đội ngũ y, bác sĩ và những người làm công tác y tế, đồng thời nhắc nhở về y đức, trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân.
‹Xem lịch tháng 2 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/1
Canh Dần
2
12/1
Tân Mão
3
13/1
Nhâm Thìn
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
14/1
Quý Tỵ
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
15/1
Giáp Ngọ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
6
16/1
Ất Mùi
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
17/1
Bính Thân
8
18/1
Đinh Dậu
9
19/1
Mậu Tuất
10
20/1
Kỷ Hợi
11
21/1
Canh Tý
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
22/1
Tân Sửu
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
23/1
Nhâm Dần
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
24/1
Quý Mão
Ngày Valentine
15
25/1
Giáp Thìn
16
26/1
Ất Tỵ
17
27/1
Bính Ngọ
18
28/1
Đinh Mùi
19
29/1
Mậu Thân
20
1/1 nhuận
Kỷ Dậu
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
21
2/1 nhuận
Canh Tuất
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
3/1 nhuận
Tân Hợi
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
23
4/1 nhuận
Nhâm Tý
24
5/1 nhuận
Quý Sửu
25
6/1 nhuận
Giáp Dần
26
7/1 nhuận
Ất Mão
27
8/1 nhuận
Bính Thìn
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
9/1 nhuận
Đinh Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 27-2-2023 (dương lịch) tức 8-1-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 27-2-2023 (dương lịch) tức 8-1-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 8 tháng 1 năm Quý Mão không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 1 năm Quý Mão là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 27-2-2023 (dương lịch) tức 8-1-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 27/2/2023 (dương lịch) tức 8/1/2023 (âm lịch)

Ngày 27 tháng 2 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 27 tháng 2 năm 2023 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 58 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2023.

Ngày 27 tháng 2 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27 tháng 2 năm 2023 (dương lịch) là ngày 8 tháng 1 nhuận năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thìn tháng Giáp Dần năm Quý Mão. Ngày 27 tháng 2 là ngày thứ 37 trong năm âm lịch 2023 và còn 348 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 27 tháng 2 năm 2023 dương lịch tức ngày 8 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 2 năm 2023 dương lịch tức ngày 8 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 27 tháng 2 năm 2023 là ngày gì?

Ngày 27 tháng 2 năm 2023 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam. Ngày Thầy thuốc Việt Nam được tổ chức vào ngày 27 tháng 2 hằng năm. Đây là dịp tri ân đội ngũ y, bác sĩ và những người làm công tác y tế, đồng thời nhắc nhở về y đức, trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân..