Thứ bảy, ngày 27/2/2016 (DL) tức 20/1/2016 (AL)

Thứ bảy, ngày 27 tháng 2 năm 2016 dương lịch, tức ngày 20 tháng 1 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 27/2/2016 dương lịch tương ứng với ngày 20/1/2016 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2016
27
Âm lịch
Tháng 1, 2016 (Bính Thân)
20
Ngày: Kỷ Mão
Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày lễ trong ngày 27 tháng 2 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchNgày Thầy thuốc Việt Nam
    Ngày Thầy thuốc Việt Nam được tổ chức vào ngày 27 tháng 2 hằng năm. Đây là dịp tri ân đội ngũ y, bác sĩ và những người làm công tác y tế, đồng thời nhắc nhở về y đức, trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân.
Xem lịch tháng 2 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/12
Quý Sửu
Tết Ông Công Ông Táo
2
24/12
Giáp Dần
3
25/12
Ất Mão
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
26/12
Bính Thìn
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
27/12
Đinh Tỵ
6
28/12
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
29/12
Kỷ Mùi
8
1/1
Canh Thân
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
9
2/1
Tân Dậu
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
10
3/1
Nhâm Tuất
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
11
4/1
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
5/1
Giáp Tý
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
6/1
Ất Sửu
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
7/1
Bính Dần
Ngày Valentine
15
8/1
Đinh Mão
16
9/1
Mậu Thìn
17
10/1
Kỷ Tỵ
18
11/1
Canh Ngọ
19
12/1
Tân Mùi
20
13/1
Nhâm Thân
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
14/1
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
15/1
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
23
16/1
Ất Hợi
24
17/1
Bính Tý
25
18/1
Đinh Sửu
26
19/1
Mậu Dần
27
20/1
Kỷ Mão
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
21/1
Canh Thìn
29
22/1
Tân Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 27-2-2016 (dương lịch) tức 20-1-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 27-2-2016 (dương lịch) tức 20-1-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 20 tháng 1 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 1 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mão - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 27-2-2016 (dương lịch) tức 20-1-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 27/2/2016 (dương lịch) tức 20/1/2016 (âm lịch)

Ngày 27 tháng 2 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 27 tháng 2 năm 2016 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 58 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 27 tháng 2 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27 tháng 2 năm 2016 (dương lịch) là ngày 20 tháng 1 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mão tháng Canh Dần năm Bính Thân. Ngày 27 tháng 2 là ngày thứ 20 trong năm âm lịch 2016 và còn 336 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 27 tháng 2 năm 2016 dương lịch tức ngày 20 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 2 năm 2016 dương lịch tức ngày 20 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 27 tháng 2 năm 2016 là ngày gì?

Ngày 27 tháng 2 năm 2016 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam. Ngày Thầy thuốc Việt Nam được tổ chức vào ngày 27 tháng 2 hằng năm. Đây là dịp tri ân đội ngũ y, bác sĩ và những người làm công tác y tế, đồng thời nhắc nhở về y đức, trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân..