Thứ tư, ngày 27/11/2019 (DL) tức 2/11/2019 (AL)

Thứ tư, ngày 27 tháng 11 năm 2019 dương lịch, tức ngày 2 tháng 11 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 27/11/2019 dương lịch tương ứng với ngày 2/11/2019 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2019
27
Âm lịch
Tháng 11, 2019 (Kỷ Hợi)
2
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Tiểu tuyết
Xem lịch tháng 11 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/10
Nhâm Dần
2
6/10
Quý Mão
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
7/10
Giáp Thìn
4
8/10
Ất Tỵ
5
9/10
Bính Ngọ
6
10/10
Đinh Mùi
Tết Trùng Thập
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
11/10
Mậu Thân
8
12/10
Kỷ Dậu
9
13/10
Canh Tuất
Kỷ niệm 73 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
14/10
Tân Hợi
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
15/10
Nhâm Tý
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
12
16/10
Quý Sửu
13
17/10
Giáp Dần
Ngày Thế giới tử tế
14
18/10
Ất Mão
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
19/10
Bính Thìn
16
20/10
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
21/10
Mậu Ngọ
18
22/10
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 89 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 89 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
23/10
Canh Thân
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
24/10
Tân Dậu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
25/10
Nhâm Tuất
Ngày Truyền hình thế giới
22
26/10
Quý Hợi
23
27/10
Giáp Tý
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
28/10
Ất Sửu
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
29/10
Bính Dần
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
1/11
Đinh Mão
Mùng 1
27
2/11
Mậu Thìn
28
3/11
Kỷ Tỵ
29
4/11
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
5/11
Tân Mùi
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 27-11-2019 (dương lịch) tức 2-11-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 27-11-2019 (dương lịch) tức 2-11-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 2 tháng 11 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 2 tháng 11 năm Kỷ Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 27-11-2019 (dương lịch) tức 2-11-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 27/11/2019 (dương lịch) tức 2/11/2019 (âm lịch)

Ngày 27 tháng 11 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 27 tháng 11 năm 2019 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 331 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.

Ngày 27 tháng 11 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27 tháng 11 năm 2019 (dương lịch) là ngày 2 tháng 11 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi. Ngày 27 tháng 11 là ngày thứ 296 trong năm âm lịch 2019 và còn 59 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 27 tháng 11 năm 2019 dương lịch tức ngày 2 tháng 11 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 11 năm 2019 dương lịch tức ngày 2 tháng 11 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.