Thứ năm, ngày 27/10/2016 (DL) tức 27/9/2016 (AL)
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2016 dương lịch, tức ngày 27 tháng 9 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 27/10/2016 dương lịch tương ứng với ngày 27/9/2016 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Cô Thần. Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 27 tháng 10 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Thế giới về Di sản Nghe nhìnNgày Thế giới về Di sản Nghe nhìn (World Day for Audiovisual Heritage) được UNESCO chọn vào ngày 27 tháng 10 hàng năm. Sự kiện nhằm nâng cao nhận thức toàn cầu về việc bảo tồn và lưu trữ các tài liệu âm thanh và hình ảnh động (phim, băng ghi âm, video, chương trình phát thanh và truyền hình) khỏi nguy cơ bị hư hỏng hoặc thất truyền. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 27-10-2016 (dương lịch) tức 27-9-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 27 tháng 9 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Giác (Giác Mộc Giao). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giao, khẩu quyết gắn với Đặng Vũ. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, hôn thú sinh quý tử, văn nhân có cơ hội hiển đạt. Nên làm: khởi tạo, cưới hỏi, xây dựng vừa phải. Kiêng cữ: an táng, xây cất mộ phần. Khẩu quyết: Giác tinh tọa tác chủ vinh xương; ngoại tiến điền tài cập nữ lang; giá thú hôn nhân sinh quý tử; văn nhân cập đệ kiến Quân vương. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. - Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 27 tháng 9 năm Bính Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Ngọ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. - Xung Tý, hại Sửu, phá Mão. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 27-10-2016 (dương lịch) tức 27-9-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 27/10/2016 (dương lịch) tức 27/9/2016 (âm lịch)
Ngày 27 tháng 10 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 27 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 301 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.
Ngày 27 tháng 10 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là ngày 27 tháng 9 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Ngọ tháng Mậu Tuất năm Bính Thân. Ngày 27 tháng 10 là ngày thứ 263 trong năm âm lịch 2016 và còn 93 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 27 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 27 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 27 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 27 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 27 tháng 10 năm 2016 là ngày gì?
Ngày 27 tháng 10 năm 2016 là Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn. Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn (World Day for Audiovisual Heritage) được UNESCO chọn vào ngày 27 tháng 10 hàng năm. Sự kiện nhằm nâng cao nhận thức toàn cầu về việc bảo tồn và lưu trữ các tài liệu âm thanh và hình ảnh động (phim, băng ghi âm, video, chương trình phát thanh và truyền hình) khỏi nguy cơ bị hư hỏng hoặc thất truyền..






