Thứ tư, ngày 26/9/2018 (DL) tức 17/8/2018 (AL)

Thứ tư, ngày 26 tháng 9 năm 2018 dương lịch, tức ngày 17 tháng 8 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 26/9/2018 dương lịch tương ứng với ngày 17/8/2018 âm lịch, thuộc ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Trùng Tang. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2018
26
Âm lịch
Tháng 8, 2018 (Mậu Tuất)
17
Ngày: Tân Dậu
Tháng: Tân Dậu
Tiết khí: Thu phân
Xem lịch tháng 9 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/7
Bính Thân
2
23/7
Đinh Dậu
Kỷ niệm 73 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
24/7
Mậu Tuất
4
25/7
Kỷ Hợi
5
26/7
Canh Tý
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
27/7
Tân Sửu
7
28/7
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
29/7
Quý Mão
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
30/7
Giáp Thìn
10
1/8
Ất Tỵ
Mùng 1
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
2/8
Bính Ngọ
12
3/8
Đinh Mùi
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
4/8
Mậu Thân
14
5/8
Kỷ Dậu
15
6/8
Canh Tuất
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
7/8
Tân Hợi
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
8/8
Nhâm Tý
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
9/8
Quý Sửu
19
10/8
Giáp Dần
20
11/8
Ất Mão
21
12/8
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
13/8
Đinh Tỵ
23
14/8
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
15/8
Kỷ Mùi
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
25
16/8
Canh Thân
26
17/8
Tân Dậu
27
18/8
Nhâm Tuất
Ngày Du lịch thế giới
28
19/8
Quý Hợi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
20/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
21/8
Ất Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 26-9-2018 (dương lịch) tức 17-8-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 26-9-2018 (dương lịch) tức 17-8-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 17 tháng 8 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 8 năm Mậu Tuất là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 26-9-2018 (dương lịch) tức 17-8-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 26/9/2018 (dương lịch) tức 17/8/2018 (âm lịch)

Ngày 26 tháng 9 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 26 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 269 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.

Ngày 26 tháng 9 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là ngày 17 tháng 8 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Tân Dậu tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất. Ngày 26 tháng 9 là ngày thứ 223 trong năm âm lịch 2018 và còn 132 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 26 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 17 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 17 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).