Thứ năm, ngày 26/7/2018 (DL) tức 14/6/2018 (AL)

Thứ năm, ngày 26 tháng 7 năm 2018 dương lịch, tức ngày 14 tháng 6 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 26/7/2018 dương lịch tương ứng với ngày 14/6/2018 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2018
26
Âm lịch
Tháng 6, 2018 (Mậu Tuất)
14
Ngày: Kỷ Mùi
Tháng: Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại thử
Xem lịch tháng 7 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/5
Giáp Ngọ
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
19/5
Ất Mùi
3
20/5
Bính Thân
4
21/5
Đinh Dậu
5
22/5
Mậu Tuất
6
23/5
Kỷ Hợi
7
24/5
Canh Tý
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
25/5
Tân Sửu
9
26/5
Nhâm Dần
10
27/5
Quý Mão
11
28/5
Giáp Thìn
Ngày Dân số Thế giới
12
29/5
Ất Tỵ
13
1/6
Bính Ngọ
Mùng 1
14
2/6
Đinh Mùi
15
3/6
Mậu Thân
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 68 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
4/6
Kỷ Dậu
17
5/6
Canh Tuất
18
6/6
Tân Hợi
19
7/6
Nhâm Tý
20
8/6
Quý Sửu
21
9/6
Giáp Dần
22
10/6
Ất Mão
23
11/6
Bính Thìn
24
12/6
Đinh Tỵ
25
13/6
Mậu Ngọ
26
14/6
Kỷ Mùi
27
15/6
Canh Thân
Ngày Rằm
Kỷ niệm 71 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
16/6
Tân Dậu
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
17/6
Nhâm Tuất
30
18/6
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
19/6
Giáp Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 26-7-2018 (dương lịch) tức 14-6-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 26-7-2018 (dương lịch) tức 14-6-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 6 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 6 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mùi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 26-7-2018 (dương lịch) tức 14-6-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 26/7/2018 (dương lịch) tức 14/6/2018 (âm lịch)

Ngày 26 tháng 7 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 26 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 207 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.

Ngày 26 tháng 7 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là ngày 14 tháng 6 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mùi tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất. Ngày 26 tháng 7 là ngày thứ 161 trong năm âm lịch 2018 và còn 194 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 26 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 6 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 6 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).