Thứ sáu, ngày 26/5/2034 (DL) tức 9/4/2034 (AL)

Thứ sáu, ngày 26 tháng 5 năm 2034 dương lịch, tức ngày 9 tháng 4 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 26/5/2034 dương lịch tương ứng với ngày 9/4/2034 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2034
26
Âm lịch
Tháng 4, 2034 (Giáp Dần)
9
Ngày: Nhâm Ngọ
Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 5 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/3
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Lao động
2
14/3
Mậu Ngọ
3
15/3
Kỷ Mùi
Ngày Rằm
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
16/3
Canh Thân
5
17/3
Tân Dậu
6
18/3
Nhâm Tuất
7
19/3
Quý Hợi
Kỷ niệm 80 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
20/3
Giáp Tý
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
21/3
Ất Sửu
10
22/3
Bính Dần
11
23/3
Đinh Mão
12
24/3
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
25/3
Kỷ Tỵ
14
26/3
Canh Ngọ
15
27/3
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
28/3
Nhâm Thân
17
29/3
Quý Dậu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
1/4
Giáp Tuất
Mùng 1
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
2/4
Ất Hợi
Kỷ niệm 144 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
3/4
Bính Tý
21
4/4
Đinh Sửu
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
5/4
Mậu Dần
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
6/4
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
7/4
Canh Thìn
25
8/4
Tân Tỵ
26
9/4
Nhâm Ngọ
27
10/4
Quý Mùi
28
11/4
Giáp Thân
29
12/4
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
13/4
Bính Tuất
31
14/4
Đinh Hợi
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 26-5-2034 (dương lịch) tức 9-4-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 26-5-2034 (dương lịch) tức 9-4-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 9 tháng 4 năm Giáp Dần phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 4 năm Giáp Dần là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Ngọ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 26-5-2034 (dương lịch) tức 9-4-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 26/5/2034 (dương lịch) tức 9/4/2034 (âm lịch)

Ngày 26 tháng 5 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 26 tháng 5 năm 2034 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 146 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.

Ngày 26 tháng 5 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26 tháng 5 năm 2034 (dương lịch) là ngày 9 tháng 4 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Ngọ tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Dần. Ngày 26 tháng 5 là ngày thứ 97 trong năm âm lịch 2034 và còn 258 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 26 tháng 5 năm 2034 dương lịch tức ngày 9 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 5 năm 2034 dương lịch tức ngày 9 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).