Thứ năm, ngày 26/5/2022 (DL) tức 26/4/2022 (AL)

Thứ năm, ngày 26 tháng 5 năm 2022 dương lịch, tức ngày 26 tháng 4 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 26/5/2022 dương lịch tương ứng với ngày 26/4/2022 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2022
26
Âm lịch
Tháng 4, 2022 (Nhâm Dần)
26
Ngày: Kỷ Mão
Tháng: Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
‹Xem lịch tháng 5 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/4
Giáp Dần
Mùng 1
Ngày Quốc tế Lao động
2
2/4
Ất Mão
3
3/4
Bính Thìn
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
4/4
Đinh Tỵ
5
5/4
Mậu Ngọ
6
6/4
Kỷ Mùi
7
7/4
Canh Thân
Kỷ niệm 68 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
8/4
Tân Dậu
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
9/4
Nhâm Tuất
10
10/4
Quý Hợi
11
11/4
Giáp Tý
12
12/4
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
13/4
Bính Dần
14
14/4
Đinh Mão
15
15/4
Mậu Thìn
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
16
16/4
Kỷ Tỵ
17
17/4
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
18/4
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
19/4
Nhâm Thân
Kỷ niệm 132 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 81 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
20/4
Quý Dậu
21
21/4
Giáp Tuất
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
22/4
Ất Hợi
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
23/4
Bính Tý
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
24/4
Đinh Sửu
25
25/4
Mậu Dần
26
26/4
Kỷ Mão
27
27/4
Canh Thìn
28
28/4
Tân Tỵ
29
29/4
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
1/5
Quý Mùi
Mùng 1
31
2/5
Giáp Thân
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 26-5-2022 (dương lịch) tức 26-4-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 26-5-2022 (dương lịch) tức 26-4-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 26 tháng 4 năm Nhâm Dần phạm phải: Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 4 năm Nhâm Dần là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mão - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 26-5-2022 (dương lịch) tức 26-4-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 26/5/2022 (dương lịch) tức 26/4/2022 (âm lịch)

Ngày 26 tháng 5 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 26 tháng 5 năm 2022 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 146 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2022.

Ngày 26 tháng 5 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26 tháng 5 năm 2022 (dương lịch) là ngày 26 tháng 4 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mão tháng Ất Tỵ năm Nhâm Dần. Ngày 26 tháng 5 là ngày thứ 115 trong năm âm lịch 2022 và còn 241 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 26 tháng 5 năm 2022 dương lịch tức ngày 26 tháng 4 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 5 năm 2022 dương lịch tức ngày 26 tháng 4 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).