Thứ năm, ngày 26/5/2016 (DL) tức 20/4/2016 (AL)

Thứ năm, ngày 26 tháng 5 năm 2016 dương lịch, tức ngày 20 tháng 4 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 26/5/2016 dương lịch tương ứng với ngày 20/4/2016 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Hỏa Tai, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2016
26
Âm lịch
Tháng 4, 2016 (Bính Thân)
20
Ngày: Mậu Thân
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 5 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/3
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
2
26/3
Giáp Thân
3
27/3
Ất Dậu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
28/3
Bính Tuất
5
29/3
Đinh Hợi
6
30/3
Mậu Tý
7
1/4
Kỷ Sửu
Mùng 1
Kỷ niệm 62 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
2/4
Canh Dần
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
3/4
Tân Mão
10
4/4
Nhâm Thìn
11
5/4
Quý Tỵ
12
6/4
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
7/4
Ất Mùi
14
8/4
Bính Thân
15
9/4
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
10/4
Mậu Tuất
17
11/4
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
12/4
Canh Tý
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
13/4
Tân Sửu
Kỷ niệm 126 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
14/4
Nhâm Dần
21
15/4
Quý Mão
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
22
16/4
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
17/4
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
18/4
Bính Ngọ
25
19/4
Đinh Mùi
26
20/4
Mậu Thân
27
21/4
Kỷ Dậu
28
22/4
Canh Tuất
29
23/4
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
24/4
Nhâm Tý
31
25/4
Quý Sửu
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 26-5-2016 (dương lịch) tức 20-4-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 26-5-2016 (dương lịch) tức 20-4-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 20 tháng 4 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 4 năm Bính Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 26-5-2016 (dương lịch) tức 20-4-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 26/5/2016 (dương lịch) tức 20/4/2016 (âm lịch)

Ngày 26 tháng 5 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 26 tháng 5 năm 2016 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 147 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.

Ngày 26 tháng 5 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26 tháng 5 năm 2016 (dương lịch) là ngày 20 tháng 4 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thân tháng Quý Tỵ năm Bính Thân. Ngày 26 tháng 5 là ngày thứ 109 trong năm âm lịch 2016 và còn 247 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 26 tháng 5 năm 2016 dương lịch tức ngày 20 tháng 4 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 5 năm 2016 dương lịch tức ngày 20 tháng 4 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.