Thứ tư, ngày 26/3/2031 (DL) tức 4/3/2031 (AL)
Thứ tư, ngày 26 tháng 3 năm 2031 dương lịch, tức ngày 4 tháng 3 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 26/3/2031 dương lịch tương ứng với ngày 4/3/2031 âm lịch, thuộc ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 26 tháng 3 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 100 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí MinhNgày 26/03/1931 được xác định là mốc ra đời của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, tổ chức chính trị - xã hội của thanh niên Việt Nam. Sự kiện này thể hiện sự quan tâm của Đảng đối với công tác thanh niên và việc xây dựng lực lượng kế cận cho cách mạng. Hằng năm, ngày 26 tháng 3 là dịp kỷ niệm truyền thống của Đoàn, khơi dậy tinh thần xung kích, sáng tạo và trách nhiệm cống hiến của tuổi trẻ.
Sự kiện lịch sử trong ngày 26 tháng 3 (dương lịch)
- Việt Nam26/03/1931Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh (Đã diễn ra 100 năm trước tính đến ngày 26/03/2031)
Xem ngày tốt xấu 26-3-2031 (dương lịch) tức 4-3-2031 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 4 tháng 3 năm Tân Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt. Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng. Kiêng cữ: kiện tụng. Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. - Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 4 tháng 3 năm Tân Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển. - Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Hải Trung Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. - Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 26-3-2031 (dương lịch) tức 4-3-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 26/3/2031 (dương lịch) tức 4/3/2031 (âm lịch)
Ngày 26 tháng 3 năm 2031 là vào thứ mấy?
Ngày 26 tháng 3 năm 2031 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 85 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2031.
Ngày 26 tháng 3 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 3 năm 2031 (dương lịch) là ngày 4 tháng 3 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Ất Sửu tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi. Ngày 26 tháng 3 là ngày thứ 63 trong năm âm lịch 2031 và còn 322 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).
Ngày 26 tháng 3 năm 2031 dương lịch tức ngày 4 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 26 tháng 3 năm 2031 dương lịch tức ngày 4 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 26 tháng 3 năm 2031 là ngày gì?
Ngày 26 tháng 3 năm 2031 là Kỷ niệm 100 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. Ngày 26/03/1931 được xác định là mốc ra đời của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, tổ chức chính trị - xã hội của thanh niên Việt Nam. Sự kiện này thể hiện sự quan tâm của Đảng đối với công tác thanh niên và việc xây dựng lực lượng kế cận cho cách mạng. Hằng năm, ngày 26 tháng 3 là dịp kỷ niệm truyền thống của Đoàn, khơi dậy tinh thần xung kích, sáng tạo và trách nhiệm cống hiến của tuổi trẻ..






