Thứ sáu, ngày 26/2/2021 (DL) tức 15/1/2021 (AL)

Thứ sáu, ngày 26 tháng 2 năm 2021 dương lịch, tức ngày 15 tháng 1 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 26/2/2021 dương lịch tương ứng với ngày 15/1/2021 âm lịch, thuộc ngày Ất Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2021
26
Âm lịch
Tháng 1, 2021 (Tân Sửu)
15
Ngày: Ất Tỵ
Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 1 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamÂm lịchTết Nguyên Tiêu
    Tết Nguyên Tiêu diễn ra vào ngày Rằm tháng Giêng âm lịch, là dịp quan trọng trong đời sống tín ngưỡng của người Việt. Vào ngày này, nhiều gia đình đi lễ chùa, cúng gia tiên, cầu bình an, may mắn và phúc lành cho cả năm.
Xem lịch tháng 2 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/12
Canh Thìn
2
21/12
Tân Tỵ
3
22/12
Nhâm Ngọ
Kỷ niệm 91 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
23/12
Quý Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
24/12
Giáp Thân
6
25/12
Ất Dậu
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
26/12
Bính Tuất
8
27/12
Đinh Hợi
9
28/12
Mậu Tý
10
29/12
Kỷ Sửu
11
30/12
Canh Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
1/1
Tân Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
13
2/1
Nhâm Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Phát thanh Thế giới
14
3/1
Quý Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Valentine
15
4/1
Giáp Ngọ
16
5/1
Ất Mùi
17
6/1
Bính Thân
18
7/1
Đinh Dậu
19
8/1
Mậu Tuất
20
9/1
Kỷ Hợi
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
10/1
Canh Tý
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
11/1
Tân Sửu
23
12/1
Nhâm Dần
24
13/1
Quý Mão
25
14/1
Giáp Thìn
26
15/1
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
27
16/1
Bính Ngọ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
17/1
Đinh Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 26-2-2021 (dương lịch) tức 15-1-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 26-2-2021 (dương lịch) tức 15-1-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 15 tháng 1 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 1 năm Tân Sửu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Tỵ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 26-2-2021 (dương lịch) tức 15-1-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 26/2/2021 (dương lịch) tức 15/1/2021 (âm lịch)

Ngày 26 tháng 2 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 26 tháng 2 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 57 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 26 tháng 2 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26 tháng 2 năm 2021 (dương lịch) là ngày 15 tháng 1 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Ất Tỵ tháng Canh Dần năm Tân Sửu. Ngày 26 tháng 2 là ngày thứ 15 trong năm âm lịch 2021 và còn 340 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 26 tháng 2 năm 2021 dương lịch tức ngày 15 tháng 1 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 2 năm 2021 dương lịch tức ngày 15 tháng 1 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 15 tháng 1 năm 2021 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 1 năm 2021 âm lịch là (1) Ngày Rằm; (2) Tết Nguyên Tiêu.