Thứ sáu, ngày 26/12/2031 (DL) tức 13/11/2031 (AL)

Thứ sáu, ngày 26 tháng 12 năm 2031 dương lịch, tức ngày 13 tháng 11 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 26/12/2031 dương lịch tương ứng với ngày 13/11/2031 âm lịch, thuộc ngày Canh Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Hỏa Tai. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2031
26
Âm lịch
Tháng 11, 2031 (Tân Hợi)
13
Ngày: Canh Tý
Tháng: Canh Tý
Tiết khí: Đông chí

Ngày lễ trong ngày 26 tháng 12 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchNgày Dân số Việt Nam
    Ngày Dân số Việt Nam được tổ chức vào ngày 26 tháng 12 hàng năm. Sự kiện này được chính thức thiết lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ vào tháng 5 năm 1997 nhằm đẩy mạnh công tác tuyên truyền về dân số, kế hoạch hóa gia đình và nâng cao chất lượng cuộc sống.
Xem lịch tháng 12 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/10
Ất Hợi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
18/10
Bính Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
19/10
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
20/10
Mậu Dần
5
21/10
Kỷ Mão
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
22/10
Canh Thìn
Kỷ niệm 42 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
23/10
Tân Tỵ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
24/10
Nhâm Ngọ
9
25/10
Quý Mùi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
26/10
Giáp Thân
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
27/10
Ất Dậu
Ngày Núi Quốc tế
12
28/10
Bính Tuất
13
29/10
Đinh Hợi
14
1/11
Mậu Tý
Mùng 1
15
2/11
Kỷ Sửu
16
3/11
Canh Dần
17
4/11
Tân Mão
18
5/11
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Người di cư
19
6/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 85 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
7/11
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 71 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
8/11
Ất Mùi
22
9/11
Bính Thân
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 42 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
10/11
Đinh Dậu
24
11/11
Mậu Tuất
25
12/11
Kỷ Hợi
Lễ Giáng sinh
26
13/11
Canh Tý
Ngày Dân số Việt Nam
27
14/11
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
15/11
Nhâm Dần
Ngày Rằm
29
16/11
Quý Mão
30
17/11
Giáp Thìn
31
18/11
Ất Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 26-12-2031 (dương lịch) tức 13-11-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 26-12-2031 (dương lịch) tức 13-11-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 11 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 11 năm Tân Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 26-12-2031 (dương lịch) tức 13-11-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 26/12/2031 (dương lịch) tức 13/11/2031 (âm lịch)

Ngày 26 tháng 12 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 26 tháng 12 năm 2031 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 360 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.

Ngày 26 tháng 12 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26 tháng 12 năm 2031 (dương lịch) là ngày 13 tháng 11 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tý tháng Canh Tý năm Tân Hợi. Ngày 26 tháng 12 là ngày thứ 338 trong năm âm lịch 2031 và còn 47 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 26 tháng 12 năm 2031 dương lịch tức ngày 13 tháng 11 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 12 năm 2031 dương lịch tức ngày 13 tháng 11 năm 2031 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 26 tháng 12 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 26 tháng 12 năm 2031 là Ngày Dân số Việt Nam. Ngày Dân số Việt Nam được tổ chức vào ngày 26 tháng 12 hàng năm. Sự kiện này được chính thức thiết lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ vào tháng 5 năm 1997 nhằm đẩy mạnh công tác tuyên truyền về dân số, kế hoạch hóa gia đình và nâng cao chất lượng cuộc sống..