Chủ nhật, ngày 26/11/2017 (DL) tức 9/10/2017 (AL)

Chủ nhật, ngày 26 tháng 11 năm 2017 dương lịch, tức ngày 9 tháng 10 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 26/11/2017 dương lịch tương ứng với ngày 9/10/2017 âm lịch, thuộc ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2017
26
Âm lịch
Tháng 10, 2017 (Đinh Dậu)
9
Ngày: Đinh Tỵ
Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Xem lịch tháng 11 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/9
Nhâm Thìn
2
14/9
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
15/9
Giáp Ngọ
Ngày Rằm
4
16/9
Ất Mùi
5
17/9
Bính Thân
6
18/9
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
19/9
Mậu Tuất
8
20/9
Kỷ Hợi
9
21/9
Canh Tý
Kỷ niệm 71 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
22/9
Tân Sửu
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
23/9
Nhâm Dần
12
24/9
Quý Mão
13
25/9
Giáp Thìn
Ngày Thế giới tử tế
14
26/9
Ất Tỵ
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
27/9
Bính Ngọ
16
28/9
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
29/9
Mậu Thân
18
1/10
Kỷ Dậu
Mùng 1
Kỷ niệm 87 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
19
2/10
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
3/10
Tân Hợi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
4/10
Nhâm Tý
Ngày Truyền hình thế giới
22
5/10
Quý Sửu
23
6/10
Giáp Dần
Kỷ niệm 71 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
7/10
Ất Mão
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
8/10
Bính Thìn
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
9/10
Đinh Tỵ
27
10/10
Mậu Ngọ
Tết Trùng Thập
28
11/10
Kỷ Mùi
29
12/10
Canh Thân
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
13/10
Tân Dậu
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 26-11-2017 (dương lịch) tức 9-10-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 26-11-2017 (dương lịch) tức 9-10-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 9 tháng 10 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 10 năm Đinh Dậu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Tỵ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 26-11-2017 (dương lịch) tức 9-10-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 26/11/2017 (dương lịch) tức 9/10/2017 (âm lịch)

Ngày 26 tháng 11 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 26 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 330 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 26 tháng 11 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là ngày 9 tháng 10 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Tỵ tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu. Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ 303 trong năm âm lịch 2017 và còn 82 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 26 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 9 tháng 10 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 9 tháng 10 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).