Thứ năm, ngày 26/10/2017 (DL) tức 7/9/2017 (AL)

Thứ năm, ngày 26 tháng 10 năm 2017 dương lịch, tức ngày 7 tháng 9 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 26/10/2017 dương lịch tương ứng với ngày 7/9/2017 âm lịch, thuộc ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã. Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2017
26
Âm lịch
Tháng 9, 2017 (Đinh Dậu)
7
Ngày: Bính Tuất
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Xem lịch tháng 10 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/8
Tân Dậu
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
13/8
Nhâm Tuất
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
14/8
Quý Hợi
4
15/8
Giáp Tý
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
5
16/8
Ất Sửu
Ngày Nhà giáo thế giới
6
17/8
Bính Dần
7
18/8
Đinh Mão
8
19/8
Mậu Thìn
9
20/8
Kỷ Tỵ
Ngày Bưu chính Thế giới
10
21/8
Canh Ngọ
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
22/8
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
23/8
Nhâm Thân
13
24/8
Quý Dậu
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
25/8
Giáp Tuất
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
26/8
Ất Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 61 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
27/8
Bính Tý
Ngày Lương thực thế giới
17
28/8
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
29/8
Mậu Dần
19
30/8
Kỷ Mão
20
1/9
Canh Thìn
Mùng 1
Kỷ niệm 87 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
2/9
Tân Tỵ
22
3/9
Nhâm Ngọ
23
4/9
Quý Mùi
24
5/9
Giáp Thân
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
6/9
Ất Dậu
26
7/9
Bính Tuất
27
8/9
Đinh Hợi
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
9/9
Mậu Tý
Tết Trùng Cửu
29
10/9
Kỷ Sửu
30
11/9
Canh Dần
31
12/9
Tân Mão
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 26-10-2017 (dương lịch) tức 7-9-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 26-10-2017 (dương lịch) tức 7-9-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 9 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Giác (Giác Mộc Giao).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giao, khẩu quyết gắn với Đặng Vũ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, hôn thú sinh quý tử, văn nhân có cơ hội hiển đạt.
Nên làm: khởi tạo, cưới hỏi, xây dựng vừa phải.
Kiêng cữ: an táng, xây cất mộ phần.
Khẩu quyết: Giác tinh tọa tác chủ vinh xương; ngoại tiến điền tài cập nữ lang; giá thú hôn nhân sinh quý tử; văn nhân cập đệ kiến Quân vương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 9 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Tuất - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 26-10-2017 (dương lịch) tức 7-9-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 26/10/2017 (dương lịch) tức 7/9/2017 (âm lịch)

Ngày 26 tháng 10 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 26 tháng 10 năm 2017 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 299 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 26 tháng 10 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26 tháng 10 năm 2017 (dương lịch) là ngày 7 tháng 9 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Bính Tuất tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu. Ngày 26 tháng 10 là ngày thứ 272 trong năm âm lịch 2017 và còn 113 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 26 tháng 10 năm 2017 dương lịch tức ngày 7 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 10 năm 2017 dương lịch tức ngày 7 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).