Thứ hai, ngày 25/9/2017 (DL) tức 6/8/2017 (AL)
Thứ hai, ngày 25 tháng 9 năm 2017 dương lịch, tức ngày 6 tháng 8 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 25/9/2017 dương lịch tương ứng với ngày 6/8/2017 âm lịch, thuộc ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Trùng Phục. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 25-9-2017 (dương lịch) tức 6-8-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 6 tháng 8 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt. Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp. Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Phá - Đây là ngày xấu. - Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. - Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 6 tháng 8 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển. - Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Ất Mão - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Đại Khê Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. - Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 25-9-2017 (dương lịch) tức 6-8-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 25/9/2017 (dương lịch) tức 6/8/2017 (âm lịch)
Ngày 25 tháng 9 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 25 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 268 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.
Ngày 25 tháng 9 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là ngày 6 tháng 8 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mão tháng Kỷ Dậu năm Đinh Dậu. Ngày 25 tháng 9 là ngày thứ 241 trong năm âm lịch 2017 và còn 144 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 25 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 6 tháng 8 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 25 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 6 tháng 8 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).






