Thứ ba, ngày 25/8/2026 (DL) tức 13/7/2026 (AL)

Thứ ba, ngày 25 tháng 8 năm 2026 dương lịch, tức ngày 13 tháng 7 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 25/8/2026 dương lịch tương ứng với ngày 13/7/2026 âm lịch, thuộc ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2026
25
Âm lịch
Tháng 7, 2026 (Bính Ngọ)
13
Ngày: Tân Mùi
Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Xử thử

Sự kiện lịch sử trong ngày 25 tháng 8 (dương lịch)

  • Việt Nam25/08/1883Kỷ niệm 143 năm Hòa ước Harmand (Đã diễn ra 143 năm trước tính đến ngày 25/08/2026)
    Ngày 25/08/1883, triều đình nhà Nguyễn ký Hòa ước Harmand, còn gọi là Hòa ước Quý Mùi, với đại diện Pháp tại kinh đô Huế. Hòa ước này đặt Việt Nam dưới sự bảo hộ nặng nề của Pháp, đánh dấu một bước leo thang trong quá trình thực dân Pháp áp đặt ách thống trị lên toàn cõi Việt Nam.
‹Xem lịch tháng 8 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
19/6
Đinh Mùi
2
20/6
Mậu Thân
3
21/6
Kỷ Dậu
4
22/6
Canh Tuất
5
23/6
Tân Hợi
6
24/6
Nhâm Tý
7
25/6
Quý Sửu
8
26/6
Giáp Dần
9
27/6
Ất Mão
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
28/6
Bính Thìn
Kỷ niệm 65 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
29/6
Đinh Tỵ
12
30/6
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
1/7
Kỷ Mùi
Mùng 1
14
2/7
Canh Thân
15
3/7
Tân Dậu
16
4/7
Nhâm Tuất
17
5/7
Quý Hợi
18
6/7
Giáp Tý
19
7/7
Ất Sửu
Lễ Thất Tịch
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
20
8/7
Bính Dần
21
9/7
Đinh Mão
22
10/7
Mậu Thìn
23
11/7
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
12/7
Canh Ngọ
25
13/7
Tân Mùi
26
14/7
Nhâm Thân
27
15/7
Quý Dậu
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
28
16/7
Giáp Tuất
29
17/7
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
18/7
Bính Tý
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
19/7
Đinh Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 25-8-2026 (dương lịch) tức 13-7-2026 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 25-8-2026 (dương lịch) tức 13-7-2026 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 7 năm Bính Ngọ phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 7 năm Bính Ngọ là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 25-8-2026 (dương lịch) tức 13-7-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 25/8/2026 (dương lịch) tức 13/7/2026 (âm lịch)

Ngày 25 tháng 8 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 25 tháng 8 năm 2026 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 237 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2026.

Ngày 25 tháng 8 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25 tháng 8 năm 2026 (dương lịch) là ngày 13 tháng 7 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mùi tháng Bính Thân năm Bính Ngọ. Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 190 trong năm âm lịch 2026 và còn 165 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).

Ngày 25 tháng 8 năm 2026 dương lịch tức ngày 13 tháng 7 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 8 năm 2026 dương lịch tức ngày 13 tháng 7 năm 2026 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 25 tháng 8 năm 2026 là ngày gì?

Ngày 25 tháng 8 năm 2026 là Kỷ niệm 143 năm Hòa ước Harmand. Ngày 25/08/1883, triều đình nhà Nguyễn ký Hòa ước Harmand, còn gọi là Hòa ước Quý Mùi, với đại diện Pháp tại kinh đô Huế. Hòa ước này đặt Việt Nam dưới sự bảo hộ nặng nề của Pháp, đánh dấu một bước leo thang trong quá trình thực dân Pháp áp đặt ách thống trị lên toàn cõi Việt Nam..