Thứ ba, ngày 25/7/2017 (DL) tức 3/6/2017 (AL)

Thứ ba, ngày 25 tháng 7 năm 2017 dương lịch, tức ngày 3 tháng 6 nhuận năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 25/7/2017 dương lịch tương ứng với ngày 3/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2017
25
Âm lịch
Tháng 6, 2017 (Đinh Dậu) nhuận
3
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Đại thử
Xem lịch tháng 7 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/6
Kỷ Sửu
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
9/6
Canh Dần
3
10/6
Tân Mão
4
11/6
Nhâm Thìn
5
12/6
Quý Tỵ
6
13/6
Giáp Ngọ
7
14/6
Ất Mùi
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
15/6
Bính Thân
Ngày Rằm
9
16/6
Đinh Dậu
10
17/6
Mậu Tuất
11
18/6
Kỷ Hợi
Ngày Dân số Thế giới
12
19/6
Canh Tý
13
20/6
Tân Sửu
14
21/6
Nhâm Dần
15
22/6
Quý Mão
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 67 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
23/6
Giáp Thìn
17
24/6
Ất Tỵ
18
25/6
Bính Ngọ
19
26/6
Đinh Mùi
20
27/6
Mậu Thân
21
28/6
Kỷ Dậu
22
29/6
Canh Tuất
23
1/6 nhuận
Tân Hợi
Mùng 1
24
2/6 nhuận
Nhâm Tý
25
3/6 nhuận
Quý Sửu
26
4/6 nhuận
Giáp Dần
27
5/6 nhuận
Ất Mão
Kỷ niệm 70 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
6/6 nhuận
Bính Thìn
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
7/6 nhuận
Đinh Tỵ
30
8/6 nhuận
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
9/6 nhuận
Kỷ Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 25-7-2017 (dương lịch) tức 3-6-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 25-7-2017 (dương lịch) tức 3-6-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn. (3) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 25-7-2017 (dương lịch) tức 3-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 25/7/2017 (dương lịch) tức 3/6/2017 (âm lịch)

Ngày 25 tháng 7 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 25 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 206 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 25 tháng 7 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là ngày 3 tháng 6 nhuận năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Quý Sửu tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 25 tháng 7 là ngày thứ 179 trong năm âm lịch 2017 và còn 206 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 25 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).