Thứ bảy, ngày 25/5/2024 (DL) tức 18/4/2024 (AL)

Thứ bảy, ngày 25 tháng 5 năm 2024 dương lịch, tức ngày 18 tháng 4 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 25/5/2024 dương lịch tương ứng với ngày 18/4/2024 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Cô Thần. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2024
25
Âm lịch
Tháng 4, 2024 (Giáp Thìn)
18
Ngày: Kỷ Sửu
Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
‹Xem lịch tháng 5 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/3
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Lao động
2
24/3
Bính Dần
3
25/3
Đinh Mão
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
26/3
Mậu Thìn
5
27/3
Kỷ Tỵ
6
28/3
Canh Ngọ
7
29/3
Tân Mùi
Kỷ niệm 70 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
1/4
Nhâm Thân
Mùng 1
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
2/4
Quý Dậu
10
3/4
Giáp Tuất
11
4/4
Ất Hợi
12
5/4
Bính Tý
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
6/4
Đinh Sửu
14
7/4
Mậu Dần
15
8/4
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 83 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
9/4
Canh Thìn
17
10/4
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
11/4
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
12/4
Quý Mùi
Kỷ niệm 134 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 83 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
13/4
Giáp Thân
21
14/4
Ất Dậu
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
15/4
Bính Tuất
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
23
16/4
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
17/4
Mậu Tý
25
18/4
Kỷ Sửu
26
19/4
Canh Dần
27
20/4
Tân Mão
28
21/4
Nhâm Thìn
29
22/4
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
23/4
Giáp Ngọ
31
24/4
Ất Mùi
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 25-5-2024 (dương lịch) tức 18-4-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 25-5-2024 (dương lịch) tức 18-4-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 18 tháng 4 năm Giáp Thìn phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 18 tháng 4 năm Giáp Thìn là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 25-5-2024 (dương lịch) tức 18-4-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 25/5/2024 (dương lịch) tức 18/4/2024 (âm lịch)

Ngày 25 tháng 5 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 25 tháng 5 năm 2024 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 146 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2024.

Ngày 25 tháng 5 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25 tháng 5 năm 2024 (dương lịch) là ngày 18 tháng 4 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn. Ngày 25 tháng 5 là ngày thứ 106 trong năm âm lịch 2024 và còn 249 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 25 tháng 5 năm 2024 dương lịch tức ngày 18 tháng 4 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 5 năm 2024 dương lịch tức ngày 18 tháng 4 năm 2024 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).