Thứ bảy, ngày 25/3/2034 (DL) tức 6/2/2034 (AL)

Thứ bảy, ngày 25 tháng 3 năm 2034 dương lịch, tức ngày 6 tháng 2 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 25/3/2034 dương lịch tương ứng với ngày 6/2/2034 âm lịch, thuộc ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2034
25
Âm lịch
Tháng 2, 2034 (Giáp Dần)
6
Ngày: Canh Thìn
Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Xuân phân

Ngày lễ trong ngày 25 tháng 3 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchNgày Công tác xã hội Việt Nam
    Ngày Công tác xã hội Việt Nam được tổ chức vào ngày 25 tháng 3 hằng năm. Sự kiện này được chính thức công nhận theo Quyết định số 1791/QĐ-TTg do Thủ tướng Chính phủ ban hành vào ngày 15 tháng 9 năm 2016, nhằm ghi nhận những đóng góp thầm lặng và quan trọng của đội ngũ cán bộ, nhân viên, và tình nguyện viên làm công tác xã hội. Thúc đẩy và phát huy truyền thống “lá lành đùm lá rách”, tinh thần tương thân tương ái trong cộng đồng.
  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
    Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên Liên Hợp Quốc bị Giam giữ hoặc Mất tích (International Day of Solidarity with Detained and Missing Staff Members) diễn ra vào ngày 25 tháng 3 hàng năm. Sự kiện này do Liên Hợp Quốc phát động nhằm tôn vinh những người đang phục vụ cho tổ chức và tưởng nhớ Alec Collett, một nhà báo kiêm nhân viên UNRWA bị bắt cóc tại Li Băng năm 1985. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân của chế độ nô lệ và buôn bán nô lê Đại Tây Dương
    Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân của Chế độ Nô lệ và Buôn bán Nô lệ xuyên Đại Tây Dương được Liên hợp quốc chỉ định diễn ra vào ngày 25 tháng 3 hàng năm. Sự kiện này nhằm tưởng nhớ hàng triệu người châu Phi đã phải chịu đựng thảm kịch lịch sử tàn bạo, đồng thời nâng cao nhận thức toàn cầu về nạn phân biệt chủng tộc hiện nay. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 3 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/1
Bính Thìn
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
12/1
Đinh Tỵ
3
13/1
Mậu Ngọ
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 75 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
14/1
Kỷ Mùi
5
15/1
Canh Thân
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
6
16/1
Tân Dậu
7
17/1
Nhâm Tuất
8
18/1
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
19/1
Giáp Tý
10
20/1
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
21/1
Bính Dần
12
22/1
Đinh Mão
13
23/1
Mậu Thìn
14
24/1
Kỷ Tỵ
Kỷ niệm 46 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
25/1
Canh Ngọ
16
26/1
Tân Mùi
17
27/1
Nhâm Thân
18
28/1
Quý Dậu
19
29/1
Giáp Tuất
20
1/2
Ất Hợi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
2/2
Bính Tý
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
3/2
Đinh Sửu
Ngày Nước thế giới
23
4/2
Mậu Dần
Ngày Khí tượng thế giới
24
5/2
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
6/2
Canh Thìn
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
7/2
Tân Tỵ
Kỷ niệm 103 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
8/2
Nhâm Ngọ
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
9/2
Quý Mùi
Kỷ niệm 99 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
10/2
Giáp Thân
30
11/2
Ất Dậu
31
12/2
Bính Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 25-3-2034 (dương lịch) tức 6-2-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 25-3-2034 (dương lịch) tức 6-2-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 6 tháng 2 năm Giáp Dần phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 2 năm Giáp Dần là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 25-3-2034 (dương lịch) tức 6-2-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 25/3/2034 (dương lịch) tức 6/2/2034 (âm lịch)

Ngày 25 tháng 3 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 25 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 84 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 25 tháng 3 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là ngày 6 tháng 2 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thìn tháng Đinh Mão năm Giáp Dần. Ngày 25 tháng 3 là ngày thứ 35 trong năm âm lịch 2034 và còn 320 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 25 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 6 tháng 2 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 6 tháng 2 năm 2034 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 25 tháng 3 năm 2034 là ngày gì?

Ngày 25 tháng 3 năm 2034 là (1) Ngày Công tác xã hội Việt Nam; (2) Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích; (3) Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân của chế độ nô lệ và buôn bán nô lê Đại Tây Dương.