Thứ tư, ngày 25/2/2032 (DL) tức 15/1/2032 (AL)

Thứ tư, ngày 25 tháng 2 năm 2032 dương lịch, tức ngày 15 tháng 1 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 25/2/2032 dương lịch tương ứng với ngày 15/1/2032 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2032
25
Âm lịch
Tháng 1, 2032 (Nhâm Tý)
15
Ngày: Tân Sửu
Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 1 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamÂm lịchTết Nguyên Tiêu
    Tết Nguyên Tiêu diễn ra vào ngày Rằm tháng Giêng âm lịch, là dịp quan trọng trong đời sống tín ngưỡng của người Việt. Vào ngày này, nhiều gia đình đi lễ chùa, cúng gia tiên, cầu bình an, may mắn và phúc lành cho cả năm.
‹Xem lịch tháng 2 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/12
Đinh Sửu
2
21/12
Mậu Dần
3
22/12
Kỷ Mão
Kỷ niệm 102 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
23/12
Canh Thìn
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
24/12
Tân Tỵ
6
25/12
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
26/12
Quý Mùi
8
27/12
Giáp Thân
9
28/12
Ất Dậu
10
29/12
Bính Tuất
11
1/1
Đinh Hợi
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
12
2/1
Mậu Tý
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
3/1
Kỷ Sửu
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Phát thanh Thế giới
14
4/1
Canh Dần
Ngày Valentine
15
5/1
Tân Mão
16
6/1
Nhâm Thìn
17
7/1
Quý Tỵ
18
8/1
Giáp Ngọ
19
9/1
Ất Mùi
20
10/1
Bính Thân
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
11/1
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
12/1
Mậu Tuất
23
13/1
Kỷ Hợi
24
14/1
Canh Tý
25
15/1
Tân Sửu
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
26
16/1
Nhâm Dần
27
17/1
Quý Mão
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
18/1
Giáp Thìn
29
19/1
Ất Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 25-2-2032 (dương lịch) tức 15-1-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 25-2-2032 (dương lịch) tức 15-1-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 15 tháng 1 năm Nhâm Tý không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 1 năm Nhâm Tý là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 25-2-2032 (dương lịch) tức 15-1-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 25/2/2032 (dương lịch) tức 15/1/2032 (âm lịch)

Ngày 25 tháng 2 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 25 tháng 2 năm 2032 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 56 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2032.

Ngày 25 tháng 2 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25 tháng 2 năm 2032 (dương lịch) là ngày 15 tháng 1 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Nhâm Dần năm Nhâm Tý. Ngày 25 tháng 2 là ngày thứ 15 trong năm âm lịch 2032 và còn 341 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 25 tháng 2 năm 2032 dương lịch tức ngày 15 tháng 1 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 2 năm 2032 dương lịch tức ngày 15 tháng 1 năm 2032 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 15 tháng 1 năm 2032 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 1 năm 2032 âm lịch là (1) Ngày Rằm; (2) Tết Nguyên Tiêu.