Thứ năm, ngày 25/2/2016 (DL) tức 18/1/2016 (AL)

Thứ năm, ngày 25 tháng 2 năm 2016 dương lịch, tức ngày 18 tháng 1 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 25/2/2016 dương lịch tương ứng với ngày 18/1/2016 âm lịch, thuộc ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2016
25
Âm lịch
Tháng 1, 2016 (Bính Thân)
18
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Xem lịch tháng 2 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/12
Quý Sửu
Tết Ông Công Ông Táo
2
24/12
Giáp Dần
3
25/12
Ất Mão
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
26/12
Bính Thìn
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
27/12
Đinh Tỵ
6
28/12
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
29/12
Kỷ Mùi
8
1/1
Canh Thân
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
9
2/1
Tân Dậu
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
10
3/1
Nhâm Tuất
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
11
4/1
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
5/1
Giáp Tý
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
6/1
Ất Sửu
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
7/1
Bính Dần
Ngày Valentine
15
8/1
Đinh Mão
16
9/1
Mậu Thìn
17
10/1
Kỷ Tỵ
18
11/1
Canh Ngọ
19
12/1
Tân Mùi
20
13/1
Nhâm Thân
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
14/1
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
15/1
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
23
16/1
Ất Hợi
24
17/1
Bính Tý
25
18/1
Đinh Sửu
26
19/1
Mậu Dần
27
20/1
Kỷ Mão
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
21/1
Canh Thìn
29
22/1
Tân Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 25-2-2016 (dương lịch) tức 18-1-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 25-2-2016 (dương lịch) tức 18-1-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 18 tháng 1 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 18 tháng 1 năm Bính Thân là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 25-2-2016 (dương lịch) tức 18-1-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 25/2/2016 (dương lịch) tức 18/1/2016 (âm lịch)

Ngày 25 tháng 2 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 25 tháng 2 năm 2016 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 56 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 25 tháng 2 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25 tháng 2 năm 2016 (dương lịch) là ngày 18 tháng 1 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Sửu tháng Canh Dần năm Bính Thân. Ngày 25 tháng 2 là ngày thứ 18 trong năm âm lịch 2016 và còn 338 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 25 tháng 2 năm 2016 dương lịch tức ngày 18 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 2 năm 2016 dương lịch tức ngày 18 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).