Chủ nhật, ngày 25/10/2026 (DL) tức 16/9/2026 (AL)

Chủ nhật, ngày 25 tháng 10 năm 2026 dương lịch, tức ngày 16 tháng 9 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 25/10/2026 dương lịch tương ứng với ngày 16/9/2026 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Ân. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2026
25
Âm lịch
Tháng 9, 2026 (Bính Ngọ)
16
Ngày: Nhâm Thân
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Sương giáng
‹Xem lịch tháng 10 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
21/8
Mậu Thân
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
22/8
Kỷ Dậu
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
23/8
Canh Tuất
4
24/8
Tân Hợi
Ngày Động vật Thế giới
5
25/8
Nhâm Tý
Ngày Nhà giáo thế giới
6
26/8
Quý Sửu
7
27/8
Giáp Dần
8
28/8
Ất Mão
9
29/8
Bính Thìn
Ngày Bưu chính Thế giới
10
1/9
Đinh Tỵ
Mùng 1
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
11
2/9
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
3/9
Kỷ Mùi
13
4/9
Canh Thân
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
5/9
Tân Dậu
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 96 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
6/9
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 70 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
7/9
Quý Hợi
Ngày Lương thực thế giới
17
8/9
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
9/9
Ất Sửu
Tết Trùng Cửu
19
10/9
Bính Dần
20
11/9
Đinh Mão
Kỷ niệm 96 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
12/9
Mậu Thìn
22
13/9
Kỷ Tỵ
23
14/9
Canh Ngọ
24
15/9
Tân Mùi
Ngày Rằm
Ngày Liên Hợp Quốc
25
16/9
Nhâm Thân
26
17/9
Quý Dậu
27
18/9
Giáp Tuất
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
19/9
Ất Hợi
29
20/9
Bính Tý
30
21/9
Đinh Sửu
31
22/9
Mậu Dần
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 25-10-2026 (dương lịch) tức 16-9-2026 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 25-10-2026 (dương lịch) tức 16-9-2026 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 16 tháng 9 năm Bính Ngọ không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 9 năm Bính Ngọ là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 25-10-2026 (dương lịch) tức 16-9-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 25/10/2026 (dương lịch) tức 16/9/2026 (âm lịch)

Ngày 25 tháng 10 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 25 tháng 10 năm 2026 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 298 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2026.

Ngày 25 tháng 10 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25 tháng 10 năm 2026 (dương lịch) là ngày 16 tháng 9 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thân tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ. Ngày 25 tháng 10 là ngày thứ 251 trong năm âm lịch 2026 và còn 104 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).

Ngày 25 tháng 10 năm 2026 dương lịch tức ngày 16 tháng 9 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 10 năm 2026 dương lịch tức ngày 16 tháng 9 năm 2026 âm lịch là ngày bình thường.