Thứ sáu, ngày 25/1/2019 (DL) tức 20/12/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 25 tháng 1 năm 2019 dương lịch, tức ngày 20 tháng 12 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 25/1/2019 dương lịch tương ứng với ngày 20/12/2018 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2019
25
Âm lịch
Tháng 12, 2018 (Mậu Tuất)
20
Ngày: Nhâm Tuất
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
26/11
Mậu Tuất
Tết Dương lịch
2
27/11
Kỷ Hợi
3
28/11
Canh Tý
4
29/11
Tân Sửu
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
30/11
Nhâm Dần
6
1/12
Quý Mão
Mùng 1
7
2/12
Giáp Thìn
8
3/12
Ất Tỵ
9
4/12
Bính Ngọ
Kỷ niệm 69 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
5/12
Đinh Mùi
11
6/12
Mậu Thân
12
7/12
Kỷ Dậu
13
8/12
Canh Tuất
14
9/12
Tân Hợi
15
10/12
Nhâm Tý
16
11/12
Quý Sửu
17
12/12
Giáp Dần
18
13/12
Ất Mão
19
14/12
Bính Thìn
20
15/12
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
21
16/12
Mậu Ngọ
22
17/12
Kỷ Mùi
23
18/12
Canh Thân
24
19/12
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
20/12
Nhâm Tuất
26
21/12
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
22/12
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
23/12
Ất Sửu
Tết Ông Công Ông Táo
29
24/12
Bính Dần
30
25/12
Đinh Mão
31
26/12
Mậu Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 25-1-2019 (dương lịch) tức 20-12-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 25-1-2019 (dương lịch) tức 20-12-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 20 tháng 12 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 12 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 25-1-2019 (dương lịch) tức 20-12-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 25/1/2019 (dương lịch) tức 20/12/2018 (âm lịch)

Ngày 25 tháng 1 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 25 tháng 1 năm 2019 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 25 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.

Ngày 25 tháng 1 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25 tháng 1 năm 2019 (dương lịch) là ngày 20 tháng 12 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tuất tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất. Ngày 25 tháng 1 là ngày thứ 344 trong năm âm lịch 2018 và còn 11 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 25 tháng 1 năm 2019 dương lịch tức ngày 20 tháng 12 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 1 năm 2019 dương lịch tức ngày 20 tháng 12 năm 2018 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).