Thứ hai, ngày 25/1/2016 (DL) tức 16/12/2015 (AL)

Thứ hai, ngày 25 tháng 1 năm 2016 dương lịch, tức ngày 16 tháng 12 năm 2015 (Ất Mùi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 25/1/2016 dương lịch tương ứng với ngày 16/12/2015 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2016
25
Âm lịch
Tháng 12, 2015 (Ất Mùi)
16
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/11
Nhâm Ngọ
Tết Dương lịch
2
23/11
Quý Mùi
3
24/11
Giáp Thân
4
25/11
Ất Dậu
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
26/11
Bính Tuất
6
27/11
Đinh Hợi
7
28/11
Mậu Tý
8
29/11
Kỷ Sửu
9
30/11
Canh Dần
Kỷ niệm 66 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
1/12
Tân Mão
Mùng 1
11
2/12
Nhâm Thìn
12
3/12
Quý Tỵ
13
4/12
Giáp Ngọ
14
5/12
Ất Mùi
15
6/12
Bính Thân
16
7/12
Đinh Dậu
17
8/12
Mậu Tuất
18
9/12
Kỷ Hợi
19
10/12
Canh Tý
20
11/12
Tân Sửu
21
12/12
Nhâm Dần
22
13/12
Quý Mão
23
14/12
Giáp Thìn
24
15/12
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
16/12
Bính Ngọ
26
17/12
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
18/12
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
19/12
Kỷ Dậu
29
20/12
Canh Tuất
30
21/12
Tân Hợi
31
22/12
Nhâm Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 25-1-2016 (dương lịch) tức 16-12-2015 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 25-1-2016 (dương lịch) tức 16-12-2015 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 16 tháng 12 năm Ất Mùi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 12 năm Ất Mùi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 25-1-2016 (dương lịch) tức 16-12-2015 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 25/1/2016 (dương lịch) tức 16/12/2015 (âm lịch)

Ngày 25 tháng 1 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 25 tháng 1 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 25 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 25 tháng 1 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25 tháng 1 năm 2016 (dương lịch) là ngày 16 tháng 12 năm 2015 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Kỷ Sửu năm Ất Mùi. Ngày 25 tháng 1 là ngày thứ 341 trong năm âm lịch 2015 và còn 14 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2016).

Ngày 25 tháng 1 năm 2016 dương lịch tức ngày 16 tháng 12 năm 2015 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 1 năm 2016 dương lịch tức ngày 16 tháng 12 năm 2015 âm lịch là ngày bình thường.