Thứ sáu, ngày 24/9/2021 (DL) tức 18/8/2021 (AL)

Thứ sáu, ngày 24 tháng 9 năm 2021 dương lịch, tức ngày 18 tháng 8 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/9/2021 dương lịch tương ứng với ngày 18/8/2021 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Phục, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Quả Tú, Trùng Phục. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2021
24
Âm lịch
Tháng 8, 2021 (Tân Sửu)
18
Ngày: Ất Hợi
Tháng: Đinh Dậu
Tiết khí: Thu phân
Xem lịch tháng 9 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/7
Nhâm Tý
2
26/7
Quý Sửu
Kỷ niệm 76 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
27/7
Giáp Dần
4
28/7
Ất Mão
5
29/7
Bính Thìn
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
30/7
Đinh Tỵ
7
1/8
Mậu Ngọ
Mùng 1
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
8
2/8
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
3/8
Canh Thân
10
4/8
Tân Dậu
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
5/8
Nhâm Tuất
12
6/8
Quý Hợi
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
7/8
Giáp Tý
14
8/8
Ất Sửu
15
9/8
Bính Dần
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
10/8
Đinh Mão
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
11/8
Mậu Thìn
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
12/8
Kỷ Tỵ
19
13/8
Canh Ngọ
20
14/8
Tân Mùi
21
15/8
Nhâm Thân
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
22
16/8
Quý Dậu
23
17/8
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
18/8
Ất Hợi
25
19/8
Bính Tý
26
20/8
Đinh Sửu
27
21/8
Mậu Dần
Ngày Du lịch thế giới
28
22/8
Kỷ Mão
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
23/8
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
24/8
Tân Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-9-2021 (dương lịch) tức 18-8-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-9-2021 (dương lịch) tức 18-8-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 18 tháng 8 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (3) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. (3) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 18 tháng 8 năm Tân Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-9-2021 (dương lịch) tức 18-8-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/9/2021 (dương lịch) tức 18/8/2021 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 9 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 9 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 267 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.

Ngày 24 tháng 9 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 9 năm 2021 (dương lịch) là ngày 18 tháng 8 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Đinh Dậu năm Tân Sửu. Ngày 24 tháng 9 là ngày thứ 225 trong năm âm lịch 2021 và còn 130 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 24 tháng 9 năm 2021 dương lịch tức ngày 18 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 9 năm 2021 dương lịch tức ngày 18 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).