Thứ sáu, ngày 24/8/2018 (DL) tức 14/7/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 24 tháng 8 năm 2018 dương lịch, tức ngày 14 tháng 7 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/8/2018 dương lịch tương ứng với ngày 14/7/2018 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp, Phúc Sinh, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2018
24
Âm lịch
Tháng 7, 2018 (Mậu Tuất)
14
Ngày: Mậu Tý
Tháng: Canh Thân
Tiết khí: Xử thử
Xem lịch tháng 8 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/6
Ất Sửu
2
21/6
Bính Dần
3
22/6
Đinh Mão
4
23/6
Mậu Thìn
5
24/6
Kỷ Tỵ
6
25/6
Canh Ngọ
7
26/6
Tân Mùi
8
27/6
Nhâm Thân
9
28/6
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
29/6
Giáp Tuất
Kỷ niệm 57 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
1/7
Ất Hợi
Mùng 1
12
2/7
Bính Tý
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
3/7
Đinh Sửu
14
4/7
Mậu Dần
15
5/7
Kỷ Mão
16
6/7
Canh Thìn
17
7/7
Tân Tỵ
Lễ Thất Tịch
18
8/7
Nhâm Ngọ
19
9/7
Quý Mùi
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
10/7
Giáp Thân
21
11/7
Ất Dậu
22
12/7
Bính Tuất
23
13/7
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
14/7
Mậu Tý
25
15/7
Kỷ Sửu
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
26
16/7
Canh Dần
27
17/7
Tân Mão
28
18/7
Nhâm Thìn
29
19/7
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
20/7
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
21/7
Ất Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-8-2018 (dương lịch) tức 14-7-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-8-2018 (dương lịch) tức 14-7-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 7 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 7 năm Mậu Tuất là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-8-2018 (dương lịch) tức 14-7-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/8/2018 (dương lịch) tức 14/7/2018 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 8 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 8 năm 2018 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 236 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.

Ngày 24 tháng 8 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 8 năm 2018 (dương lịch) là ngày 14 tháng 7 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tý tháng Canh Thân năm Mậu Tuất. Ngày 24 tháng 8 là ngày thứ 190 trong năm âm lịch 2018 và còn 165 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 24 tháng 8 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 8 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).