Thứ năm, ngày 24/8/2017 (DL) tức 3/7/2017 (AL)

Thứ năm, ngày 24 tháng 8 năm 2017 dương lịch, tức ngày 3 tháng 7 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/8/2017 dương lịch tương ứng với ngày 3/7/2017 âm lịch, thuộc ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2017
24
Âm lịch
Tháng 7, 2017 (Đinh Dậu)
3
Ngày: Quý Mùi
Tháng: Mậu Thân
Tiết khí: Xử thử
Xem lịch tháng 8 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/6 nhuận
Canh Thân
2
11/6 nhuận
Tân Dậu
3
12/6 nhuận
Nhâm Tuất
4
13/6 nhuận
Quý Hợi
5
14/6 nhuận
Giáp Tý
6
15/6 nhuận
Ất Sửu
Ngày Rằm
7
16/6 nhuận
Bính Dần
8
17/6 nhuận
Đinh Mão
9
18/6 nhuận
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
19/6 nhuận
Kỷ Tỵ
Kỷ niệm 56 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
20/6 nhuận
Canh Ngọ
12
21/6 nhuận
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
22/6 nhuận
Nhâm Thân
14
23/6 nhuận
Quý Dậu
15
24/6 nhuận
Giáp Tuất
16
25/6 nhuận
Ất Hợi
17
26/6 nhuận
Bính Tý
18
27/6 nhuận
Đinh Sửu
19
28/6 nhuận
Mậu Dần
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
29/6 nhuận
Kỷ Mão
21
30/6 nhuận
Canh Thìn
22
1/7
Tân Tỵ
Mùng 1
23
2/7
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
3/7
Quý Mùi
25
4/7
Giáp Thân
26
5/7
Ất Dậu
27
6/7
Bính Tuất
28
7/7
Đinh Hợi
Lễ Thất Tịch
29
8/7
Mậu Tý
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
9/7
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
10/7
Canh Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-8-2017 (dương lịch) tức 3-7-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-8-2017 (dương lịch) tức 3-7-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 7 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 7 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mùi - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-8-2017 (dương lịch) tức 3-7-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/8/2017 (dương lịch) tức 3/7/2017 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 8 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 236 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 24 tháng 8 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là ngày 3 tháng 7 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mùi tháng Mậu Thân năm Đinh Dậu. Ngày 24 tháng 8 là ngày thứ 209 trong năm âm lịch 2017 và còn 176 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 24 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).