Thứ năm, ngày 24/7/2031 (DL) tức 6/6/2031 (AL)

Thứ năm, ngày 24 tháng 7 năm 2031 dương lịch, tức ngày 6 tháng 6 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/7/2031 dương lịch tương ứng với ngày 6/6/2031 âm lịch, thuộc ngày Ất Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2031
24
Âm lịch
Tháng 6, 2031 (Tân Hợi)
6
Ngày: Ất Sửu
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Đại thử
Xem lịch tháng 7 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/5
Nhâm Dần
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
13/5
Quý Mão
3
14/5
Giáp Thìn
4
15/5
Ất Tỵ
Ngày Rằm
5
16/5
Bính Ngọ
6
17/5
Đinh Mùi
7
18/5
Mậu Thân
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
19/5
Kỷ Dậu
9
20/5
Canh Tuất
10
21/5
Tân Hợi
11
22/5
Nhâm Tý
Ngày Dân số Thế giới
12
23/5
Quý Sửu
13
24/5
Giáp Dần
14
25/5
Ất Mão
15
26/5
Bính Thìn
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 81 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
27/5
Đinh Tỵ
17
28/5
Mậu Ngọ
18
29/5
Kỷ Mùi
19
1/6
Canh Thân
Mùng 1
20
2/6
Tân Dậu
21
3/6
Nhâm Tuất
22
4/6
Quý Hợi
23
5/6
Giáp Tý
24
6/6
Ất Sửu
25
7/6
Bính Dần
26
8/6
Đinh Mão
27
9/6
Mậu Thìn
Kỷ niệm 84 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
10/6
Kỷ Tỵ
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 102 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
11/6
Canh Ngọ
30
12/6
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
13/6
Nhâm Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-7-2031 (dương lịch) tức 6-6-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-7-2031 (dương lịch) tức 6-6-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 6 tháng 6 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 6 năm Tân Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-7-2031 (dương lịch) tức 6-6-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/7/2031 (dương lịch) tức 6/6/2031 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 7 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 7 năm 2031 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 205 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2031.

Ngày 24 tháng 7 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 7 năm 2031 (dương lịch) là ngày 6 tháng 6 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Ất Sửu tháng Ất Mùi năm Tân Hợi. Ngày 24 tháng 7 là ngày thứ 183 trong năm âm lịch 2031 và còn 202 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 24 tháng 7 năm 2031 dương lịch tức ngày 6 tháng 6 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 7 năm 2031 dương lịch tức ngày 6 tháng 6 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).