Thứ hai, ngày 24/6/2019 (DL) tức 22/5/2019 (AL)

Thứ hai, ngày 24 tháng 6 năm 2019 dương lịch, tức ngày 22 tháng 5 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/6/2019 dương lịch tương ứng với ngày 22/5/2019 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý, Sinh Khí. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2019
24
Âm lịch
Tháng 5, 2019 (Kỷ Hợi)
22
Ngày: Nhâm Thìn
Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Xem lịch tháng 6 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
28/4
Kỷ Tỵ
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
29/4
Canh Ngọ
3
1/5
Tân Mùi
Mùng 1
Ngày Xe đạp Thế giới
4
2/5
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
3/5
Quý Dậu
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 108 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
4/5
Giáp Tuất
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
5/5
Ất Hợi
Tết Đoan Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
6/5
Bính Tý
Ngày Đại dương Thế giới
9
7/5
Đinh Sửu
10
8/5
Mậu Dần
11
9/5
Kỷ Mão
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
10/5
Canh Thìn
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
11/5
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
12/5
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
13/5
Quý Mùi
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
14/5
Giáp Thân
17
15/5
Ất Dậu
Ngày Rằm
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
16/5
Bính Tuất
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
17/5
Đinh Hợi
20
18/5
Mậu Tý
Ngày Tị nạn thế giới
21
19/5
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 94 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
20/5
Canh Dần
23
21/5
Tân Mão
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
22/5
Nhâm Thìn
25
23/5
Quý Tỵ
Ngày Thủy thủ
26
24/5
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
25/5
Ất Mùi
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
26/5
Bính Thân
Ngày Gia đình Việt Nam
29
27/5
Đinh Dậu
30
28/5
Mậu Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-6-2019 (dương lịch) tức 22-5-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-6-2019 (dương lịch) tức 22-5-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 5 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 5 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-6-2019 (dương lịch) tức 22-5-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/6/2019 (dương lịch) tức 22/5/2019 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 6 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 6 năm 2019 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 175 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 24 tháng 6 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 6 năm 2019 (dương lịch) là ngày 22 tháng 5 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi. Ngày 24 tháng 6 là ngày thứ 140 trong năm âm lịch 2019 và còn 215 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 24 tháng 6 năm 2019 dương lịch tức ngày 22 tháng 5 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 6 năm 2019 dương lịch tức ngày 22 tháng 5 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.