Chủ nhật, ngày 24/6/2018 (DL) tức 11/5/2018 (AL)

Chủ nhật, ngày 24 tháng 6 năm 2018 dương lịch, tức ngày 11 tháng 5 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/6/2018 dương lịch tương ứng với ngày 11/5/2018 âm lịch, thuộc ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2018
24
Âm lịch
Tháng 5, 2018 (Mậu Tuất)
11
Ngày: Đinh Hợi
Tháng: Mậu Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Xem lịch tháng 6 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/4
Giáp Tý
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
19/4
Ất Sửu
3
20/4
Bính Dần
Ngày Xe đạp Thế giới
4
21/4
Đinh Mão
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
22/4
Mậu Thìn
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 107 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
23/4
Kỷ Tỵ
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
24/4
Canh Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
25/4
Tân Mùi
Ngày Đại dương Thế giới
9
26/4
Nhâm Thân
10
27/4
Quý Dậu
11
28/4
Giáp Tuất
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
29/4
Ất Hợi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
30/4
Bính Tý
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
1/5
Đinh Sửu
Mùng 1
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
2/5
Mậu Dần
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
3/5
Kỷ Mão
17
4/5
Canh Thìn
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
5/5
Tân Tỵ
Tết Đoan Ngọ
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
6/5
Nhâm Ngọ
20
7/5
Quý Mùi
Ngày Tị nạn thế giới
21
8/5
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 93 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
9/5
Ất Dậu
23
10/5
Bính Tuất
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
11/5
Đinh Hợi
25
12/5
Mậu Tý
Ngày Thủy thủ
26
13/5
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
14/5
Canh Dần
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
15/5
Tân Mão
Ngày Rằm
Ngày Gia đình Việt Nam
29
16/5
Nhâm Thìn
30
17/5
Quý Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-6-2018 (dương lịch) tức 11-5-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-6-2018 (dương lịch) tức 11-5-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 11 tháng 5 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú.
Nên làm: việc nhỏ, thu dọn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi.
Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 5 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Hợi - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-6-2018 (dương lịch) tức 11-5-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/6/2018 (dương lịch) tức 11/5/2018 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 6 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 175 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 24 tháng 6 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là ngày 11 tháng 5 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Hợi tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất. Ngày 24 tháng 6 là ngày thứ 129 trong năm âm lịch 2018 và còn 226 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 24 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 11 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 11 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).