Thứ bảy, ngày 24/5/2031 (DL) tức 4/4/2031 (AL)

Thứ bảy, ngày 24 tháng 5 năm 2031 dương lịch, tức ngày 4 tháng 4 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/5/2031 dương lịch tương ứng với ngày 4/4/2031 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2031
24
Âm lịch
Tháng 4, 2031 (Tân Hợi)
4
Ngày: Giáp Tý
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 5 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/3 nhuận
Tân Sửu
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Quốc tế Lao động
2
11/3 nhuận
Nhâm Dần
3
12/3 nhuận
Quý Mão
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
13/3 nhuận
Giáp Thìn
5
14/3 nhuận
Ất Tỵ
6
15/3 nhuận
Bính Ngọ
Ngày Rằm
7
16/3 nhuận
Đinh Mùi
Kỷ niệm 77 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
17/3 nhuận
Mậu Thân
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
18/3 nhuận
Kỷ Dậu
10
19/3 nhuận
Canh Tuất
11
20/3 nhuận
Tân Hợi
12
21/3 nhuận
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
22/3 nhuận
Quý Sửu
14
23/3 nhuận
Giáp Dần
15
24/3 nhuận
Ất Mão
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
25/3 nhuận
Bính Thìn
17
26/3 nhuận
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
27/3 nhuận
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
28/3 nhuận
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 141 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
29/3 nhuận
Canh Thân
21
1/4
Tân Dậu
Mùng 1
Ngày Chè thế giới
22
2/4
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
3/4
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
4/4
Giáp Tý
25
5/4
Ất Sửu
26
6/4
Bính Dần
27
7/4
Đinh Mão
28
8/4
Mậu Thìn
29
9/4
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
10/4
Canh Ngọ
31
11/4
Tân Mùi
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-5-2031 (dương lịch) tức 4-4-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-5-2031 (dương lịch) tức 4-4-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 4 tháng 4 năm Tân Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 4 tháng 4 năm Tân Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-5-2031 (dương lịch) tức 4-4-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/5/2031 (dương lịch) tức 4/4/2031 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 5 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 5 năm 2031 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 144 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.

Ngày 24 tháng 5 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 5 năm 2031 (dương lịch) là ngày 4 tháng 4 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tý tháng Quý Tỵ năm Tân Hợi. Ngày 24 tháng 5 là ngày thứ 122 trong năm âm lịch 2031 và còn 263 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 24 tháng 5 năm 2031 dương lịch tức ngày 4 tháng 4 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 5 năm 2031 dương lịch tức ngày 4 tháng 4 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).