Thứ tư, ngày 24/2/2016 (DL) tức 17/1/2016 (AL)

Thứ tư, ngày 24 tháng 2 năm 2016 dương lịch, tức ngày 17 tháng 1 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/2/2016 dương lịch tương ứng với ngày 17/1/2016 âm lịch, thuộc ngày Bính Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thiên Hỏa. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2016
24
Âm lịch
Tháng 1, 2016 (Bính Thân)
17
Ngày: Bính Tý
Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Xem lịch tháng 2 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/12
Quý Sửu
Tết Ông Công Ông Táo
2
24/12
Giáp Dần
3
25/12
Ất Mão
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
26/12
Bính Thìn
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
27/12
Đinh Tỵ
6
28/12
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
29/12
Kỷ Mùi
8
1/1
Canh Thân
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
9
2/1
Tân Dậu
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
10
3/1
Nhâm Tuất
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
11
4/1
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
5/1
Giáp Tý
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
6/1
Ất Sửu
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
7/1
Bính Dần
Ngày Valentine
15
8/1
Đinh Mão
16
9/1
Mậu Thìn
17
10/1
Kỷ Tỵ
18
11/1
Canh Ngọ
19
12/1
Tân Mùi
20
13/1
Nhâm Thân
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
14/1
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
15/1
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
23
16/1
Ất Hợi
24
17/1
Bính Tý
25
18/1
Đinh Sửu
26
19/1
Mậu Dần
27
20/1
Kỷ Mão
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
21/1
Canh Thìn
29
22/1
Tân Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-2-2016 (dương lịch) tức 17-1-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-2-2016 (dương lịch) tức 17-1-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 17 tháng 1 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 1 năm Bính Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Tý - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-2-2016 (dương lịch) tức 17-1-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/2/2016 (dương lịch) tức 17/1/2016 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 2 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 2 năm 2016 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 55 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 24 tháng 2 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 2 năm 2016 (dương lịch) là ngày 17 tháng 1 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Bính Tý tháng Canh Dần năm Bính Thân. Ngày 24 tháng 2 là ngày thứ 17 trong năm âm lịch 2016 và còn 339 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 24 tháng 2 năm 2016 dương lịch tức ngày 17 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 2 năm 2016 dương lịch tức ngày 17 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).