Thứ bảy, ngày 24/12/2022 (DL) tức 2/12/2022 (AL)

Thứ bảy, ngày 24 tháng 12 năm 2022 dương lịch, tức ngày 2 tháng 12 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/12/2022 dương lịch tương ứng với ngày 2/12/2022 âm lịch, thuộc ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2022
24
Âm lịch
Tháng 12, 2022 (Nhâm Dần)
2
Ngày: Tân Hợi
Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Đông chí
‹Xem lịch tháng 12 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/11
Mậu Tý
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
9/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
10/11
Canh Dần
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
11/11
Tân Mão
5
12/11
Nhâm Thìn
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
13/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 33 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
14/11
Giáp Ngọ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
15/11
Ất Mùi
Ngày Rằm
9
16/11
Bính Thân
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
17/11
Đinh Dậu
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
18/11
Mậu Tuất
Ngày Núi Quốc tế
12
19/11
Kỷ Hợi
13
20/11
Canh Tý
14
21/11
Tân Sửu
15
22/11
Nhâm Dần
16
23/11
Quý Mão
17
24/11
Giáp Thìn
18
25/11
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Người di cư
19
26/11
Bính Ngọ
Kỷ niệm 76 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
27/11
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 62 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
28/11
Mậu Thân
22
29/11
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 33 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
1/12
Canh Tuất
Mùng 1
24
2/12
Tân Hợi
25
3/12
Nhâm Tý
Lễ Giáng sinh
26
4/12
Quý Sửu
Ngày Dân số Việt Nam
27
5/12
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
6/12
Ất Mão
29
7/12
Bính Thìn
30
8/12
Đinh Tỵ
31
9/12
Mậu Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-12-2022 (dương lịch) tức 2-12-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-12-2022 (dương lịch) tức 2-12-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 2 tháng 12 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 2 tháng 12 năm Nhâm Dần là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Hợi - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-12-2022 (dương lịch) tức 2-12-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/12/2022 (dương lịch) tức 2/12/2022 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 12 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 12 năm 2022 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 358 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2022.

Ngày 24 tháng 12 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 12 năm 2022 (dương lịch) là ngày 2 tháng 12 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Tân Hợi tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần. Ngày 24 tháng 12 là ngày thứ 327 trong năm âm lịch 2022 và còn 29 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 24 tháng 12 năm 2022 dương lịch tức ngày 2 tháng 12 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 12 năm 2022 dương lịch tức ngày 2 tháng 12 năm 2022 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).