Thứ ba, ngày 24/12/2019 (DL) tức 29/11/2019 (AL)

Thứ ba, ngày 24 tháng 12 năm 2019 dương lịch, tức ngày 29 tháng 11 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/12/2019 dương lịch tương ứng với ngày 29/11/2019 âm lịch, thuộc ngày Ất Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2019
24
Âm lịch
Tháng 11, 2019 (Kỷ Hợi)
29
Ngày: Ất Mùi
Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 12 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/11
Nhâm Thân
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
7/11
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
8/11
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
9/11
Ất Hợi
5
10/11
Bính Tý
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
11/11
Đinh Sửu
Kỷ niệm 30 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
12/11
Mậu Dần
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
13/11
Kỷ Mão
9
14/11
Canh Thìn
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
15/11
Tân Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
16/11
Nhâm Ngọ
Ngày Núi Quốc tế
12
17/11
Quý Mùi
13
18/11
Giáp Thân
14
19/11
Ất Dậu
15
20/11
Bính Tuất
16
21/11
Đinh Hợi
17
22/11
Mậu Tý
18
23/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Người di cư
19
24/11
Canh Dần
Kỷ niệm 73 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
25/11
Tân Mão
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 59 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
26/11
Nhâm Thìn
22
27/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 30 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
28/11
Giáp Ngọ
24
29/11
Ất Mùi
25
30/11
Bính Thân
Lễ Giáng sinh
26
1/12
Đinh Dậu
Mùng 1
Ngày Dân số Việt Nam
27
2/12
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
3/12
Kỷ Hợi
29
4/12
Canh Tý
30
5/12
Tân Sửu
31
6/12
Nhâm Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-12-2019 (dương lịch) tức 29-11-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-12-2019 (dương lịch) tức 29-11-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 29 tháng 11 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 11 năm Kỷ Hợi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 24-12-2019 (dương lịch) tức 29-11-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/12/2019 (dương lịch) tức 29/11/2019 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 12 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 12 năm 2019 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 358 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.

Ngày 24 tháng 12 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 12 năm 2019 (dương lịch) là ngày 29 tháng 11 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mùi tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi. Ngày 24 tháng 12 là ngày thứ 323 trong năm âm lịch 2019 và còn 32 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 24 tháng 12 năm 2019 dương lịch tức ngày 29 tháng 11 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 12 năm 2019 dương lịch tức ngày 29 tháng 11 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).