Chủ nhật, ngày 24/12/2017 (DL) tức 7/11/2017 (AL)

Chủ nhật, ngày 24 tháng 12 năm 2017 dương lịch, tức ngày 7 tháng 11 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/12/2017 dương lịch tương ứng với ngày 7/11/2017 âm lịch, thuộc ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2017
24
Âm lịch
Tháng 11, 2017 (Đinh Dậu)
7
Ngày: Ất Dậu
Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 12 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/10
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
15/10
Quý Hợi
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
3
16/10
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
17/10
Ất Sửu
5
18/10
Bính Dần
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
19/10
Đinh Mão
Kỷ niệm 28 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
20/10
Mậu Thìn
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
21/10
Kỷ Tỵ
9
22/10
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
23/10
Tân Mùi
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
24/10
Nhâm Thân
Ngày Núi Quốc tế
12
25/10
Quý Dậu
13
26/10
Giáp Tuất
14
27/10
Ất Hợi
15
28/10
Bính Tý
16
29/10
Đinh Sửu
17
30/10
Mậu Dần
18
1/11
Kỷ Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế Người di cư
19
2/11
Canh Thìn
Kỷ niệm 71 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
3/11
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 57 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
4/11
Nhâm Ngọ
22
5/11
Quý Mùi
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 28 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
6/11
Giáp Thân
24
7/11
Ất Dậu
25
8/11
Bính Tuất
Lễ Giáng sinh
26
9/11
Đinh Hợi
Ngày Dân số Việt Nam
27
10/11
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
11/11
Kỷ Sửu
29
12/11
Canh Dần
30
13/11
Tân Mão
31
14/11
Nhâm Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-12-2017 (dương lịch) tức 7-11-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-12-2017 (dương lịch) tức 7-11-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 11 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 11 năm Đinh Dậu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Dậu - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-12-2017 (dương lịch) tức 7-11-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/12/2017 (dương lịch) tức 7/11/2017 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 12 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 12 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 358 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 24 tháng 12 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 12 năm 2017 (dương lịch) là ngày 7 tháng 11 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Ất Dậu tháng Nhâm Tý năm Đinh Dậu. Ngày 24 tháng 12 là ngày thứ 331 trong năm âm lịch 2017 và còn 54 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 24 tháng 12 năm 2017 dương lịch tức ngày 7 tháng 11 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 12 năm 2017 dương lịch tức ngày 7 tháng 11 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).