Thứ hai, ngày 24/11/2031 (DL) tức 10/10/2031 (AL)
Thứ hai, ngày 24 tháng 11 năm 2031 dương lịch, tức ngày 10 tháng 10 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch.
Ngày 24/11/2031 dương lịch tương ứng với ngày 10/10/2031 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Giải Thần, Thiên Ân. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 24 tháng 11 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchNgày Văn hóa Việt NamNgày Văn hóa Việt Nam chính thức được chọn là ngày 24 tháng 11 hằng năm, nhằm nâng cao nhận thức, sự thụ hưởng văn hóa của người dân, để tôn vinh các giá trị di sản, văn hóa dân tộc, đồng thời khuyến khích, động viên đội ngũ văn nghệ sĩ sáng tạo, lan tỏa hình ảnh văn minh và lối sống văn hóa trong toàn xã hội. Người lao động trên cả nước được nghỉ 01 ngày và hưởng nguyên lương (bắt đầu từ năm 2026).
Ngày lễ trong ngày 10 tháng 10 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchTết Trùng ThậpTết Trùng Thập diễn ra vào ngày mùng 10 tháng 10 âm lịch, là ngày lễ dân gian gắn với mùa thu hoạch, nghề thuốc và phong tục cảm tạ thiên nhiên, cầu mong sức khỏe, no đủ.
Xem ngày tốt xấu 24-11-2031 (dương lịch) tức 10-10-2031 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 10 tháng 10 năm Tân Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi. Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi. Kiêng cữ: tranh chấp. Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Chấp - Đây là ngày xấu. - Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. - Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 10 tháng 10 năm Tân Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành. - Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. - Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 24-11-2031 (dương lịch) tức 10-10-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 24/11/2031 (dương lịch) tức 10/10/2031 (âm lịch)
Ngày 24 tháng 11 năm 2031 là vào thứ mấy?
Ngày 24 tháng 11 năm 2031 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 328 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.
Ngày 24 tháng 11 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 11 năm 2031 (dương lịch) là ngày 10 tháng 10 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Kỷ Hợi năm Tân Hợi. Ngày 24 tháng 11 là ngày thứ 306 trong năm âm lịch 2031 và còn 79 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).
Ngày 24 tháng 11 năm 2031 dương lịch tức ngày 10 tháng 10 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 24 tháng 11 năm 2031 dương lịch tức ngày 10 tháng 10 năm 2031 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 24 tháng 11 năm 2031 là ngày gì?
Ngày 24 tháng 11 năm 2031 là Ngày Văn hóa Việt Nam. Ngày Văn hóa Việt Nam chính thức được chọn là ngày 24 tháng 11 hằng năm, nhằm nâng cao nhận thức, sự thụ hưởng văn hóa của người dân, để tôn vinh các giá trị di sản, văn hóa dân tộc, đồng thời khuyến khích, động viên đội ngũ văn nghệ sĩ sáng tạo, lan tỏa hình ảnh văn minh và lối sống văn hóa trong toàn xã hội. Người lao động trên cả nước được nghỉ 01 ngày và hưởng nguyên lương (bắt đầu từ năm 2026)..
Ngày 10 tháng 10 năm 2031 âm lịch là ngày gì?
Ngày 10 tháng 10 năm 2031 âm lịch là Tết Trùng Thập. Tết Trùng Thập diễn ra vào ngày mùng 10 tháng 10 âm lịch, là ngày lễ dân gian gắn với mùa thu hoạch, nghề thuốc và phong tục cảm tạ thiên nhiên, cầu mong sức khỏe, no đủ..






