Thứ hai, ngày 23/9/2019 (DL) tức 25/8/2019 (AL)

Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019 dương lịch, tức ngày 25 tháng 8 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 23/9/2019 dương lịch tương ứng với ngày 25/8/2019 âm lịch, thuộc ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Quả Tú. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2019
23
Âm lịch
Tháng 8, 2019 (Kỷ Hợi)
25
Ngày: Quý Hợi
Tháng: Quý Dậu
Tiết khí: Bạch lộ

Ngày lễ trong ngày 23 tháng 9 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
    Ngày Quốc tế Ngôn ngữ Ký hiệu (International Day of Sign Languages) được tổ chức vào ngày 23 tháng 9 hàng năm. Đây là dịp để nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của ngôn ngữ ký hiệu và bảo vệ quyền con người của cộng đồng người khiếm thính trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]

Sự kiện lịch sử trong ngày 23 tháng 9 (dương lịch)

  • Việt Nam23/09/1945Kỷ niệm 74 năm Nam Bộ kháng chiến (Đã diễn ra 74 năm trước tính đến ngày 23/09/2019)
    Ngày 23/09/1945, thực dân Pháp nổ súng đánh chiếm Sài Gòn, mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai. Trước tình thế đó, nhân dân Nam Bộ đứng lên kháng chiến, trở thành lực lượng đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ nền độc lập vừa giành được sau Cách mạng Tháng Tám.
Xem lịch tháng 9 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/8
Tân Sửu
2
4/8
Nhâm Dần
Kỷ niệm 74 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
5/8
Quý Mão
4
6/8
Giáp Thìn
5
7/8
Ất Tỵ
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
8/8
Bính Ngọ
7
9/8
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 74 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
10/8
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
11/8
Kỷ Dậu
10
12/8
Canh Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
13/8
Tân Hợi
12
14/8
Nhâm Tý
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
15/8
Quý Sửu
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
14
16/8
Giáp Dần
15
17/8
Ất Mão
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
18/8
Bính Thìn
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
19/8
Đinh Tỵ
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
20/8
Mậu Ngọ
19
21/8
Kỷ Mùi
20
22/8
Canh Thân
21
23/8
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
24/8
Nhâm Tuất
23
25/8
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
26/8
Giáp Tý
25
27/8
Ất Sửu
26
28/8
Bính Dần
27
29/8
Đinh Mão
Ngày Du lịch thế giới
28
30/8
Mậu Thìn
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
1/9
Kỷ Tỵ
Mùng 1
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
2/9
Canh Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 23-9-2019 (dương lịch) tức 25-8-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 23-9-2019 (dương lịch) tức 25-8-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 25 tháng 8 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 8 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Hợi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 23-9-2019 (dương lịch) tức 25-8-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 23/9/2019 (dương lịch) tức 25/8/2019 (âm lịch)

Ngày 23 tháng 9 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 23 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 266 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2019.

Ngày 23 tháng 9 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là ngày 25 tháng 8 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Quý Hợi tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi. Ngày 23 tháng 9 là ngày thứ 231 trong năm âm lịch 2019 và còn 124 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 23 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 25 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 25 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 23 tháng 9 năm 2019 là ngày gì?

Ngày 23 tháng 9 năm 2019 là (1) Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu; (2) Kỷ niệm 74 năm Nam Bộ kháng chiến.