Thứ bảy, ngày 23/9/2017 (DL) tức 4/8/2017 (AL)
Thứ bảy, ngày 23 tháng 9 năm 2017 dương lịch, tức ngày 4 tháng 8 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 23/9/2017 dương lịch tương ứng với ngày 4/8/2017 âm lịch, thuộc ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 23 tháng 9 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệuNgày Quốc tế Ngôn ngữ Ký hiệu (International Day of Sign Languages) được tổ chức vào ngày 23 tháng 9 hàng năm. Đây là dịp để nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của ngôn ngữ ký hiệu và bảo vệ quyền con người của cộng đồng người khiếm thính trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
Sự kiện lịch sử trong ngày 23 tháng 9 (dương lịch)
- Việt Nam23/09/1945Kỷ niệm 72 năm Nam Bộ kháng chiến (Đã diễn ra 72 năm trước tính đến ngày 23/09/2017)Ngày 23/09/1945, thực dân Pháp nổ súng đánh chiếm Sài Gòn, mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai. Trước tình thế đó, nhân dân Nam Bộ đứng lên kháng chiến, trở thành lực lượng đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ nền độc lập vừa giành được sau Cách mạng Tháng Tám.
Xem ngày tốt xấu 23-9-2017 (dương lịch) tức 4-8-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 4 tháng 8 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn. Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định. Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương. Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Định - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. - Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 4 tháng 8 năm Đinh Dậu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp. - Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. - Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 23-9-2017 (dương lịch) tức 4-8-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 23/9/2017 (dương lịch) tức 4/8/2017 (âm lịch)
Ngày 23 tháng 9 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 23 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 266 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.
Ngày 23 tháng 9 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là ngày 4 tháng 8 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Quý Sửu tháng Kỷ Dậu năm Đinh Dậu. Ngày 23 tháng 9 là ngày thứ 239 trong năm âm lịch 2017 và còn 146 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 23 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 4 tháng 8 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 23 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 4 tháng 8 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 23 tháng 9 năm 2017 là ngày gì?
Ngày 23 tháng 9 năm 2017 là (1) Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu; (2) Kỷ niệm 72 năm Nam Bộ kháng chiến.






