Thứ ba, ngày 23/7/2019 (DL) tức 21/6/2019 (AL)
Thứ ba, ngày 23 tháng 7 năm 2019 dương lịch, tức ngày 21 tháng 6 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 23/7/2019 dương lịch tương ứng với ngày 21/6/2019 âm lịch, thuộc ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai, Quả Tú. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 23-7-2019 (dương lịch) tức 21-6-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 21 tháng 6 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải. Nên làm: việc cần kết thúc. Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng. Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. - Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 21 tháng 6 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men. - Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. - Xung Mão, hại Tuất, phá Tý. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 23-7-2019 (dương lịch) tức 21-6-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 23/7/2019 (dương lịch) tức 21/6/2019 (âm lịch)
Ngày 23 tháng 7 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 23 tháng 7 năm 2019 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 204 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2019.
Ngày 23 tháng 7 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 7 năm 2019 (dương lịch) là ngày 21 tháng 6 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Tân Dậu tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi. Ngày 23 tháng 7 là ngày thứ 169 trong năm âm lịch 2019 và còn 186 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 23 tháng 7 năm 2019 dương lịch tức ngày 21 tháng 6 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 23 tháng 7 năm 2019 dương lịch tức ngày 21 tháng 6 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).






