Chủ nhật, ngày 23/6/2030 (DL) tức 23/5/2030 (AL)

Chủ nhật, ngày 23 tháng 6 năm 2030 dương lịch, tức ngày 23 tháng 5 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 23/6/2030 dương lịch tương ứng với ngày 23/5/2030 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2030
23
Âm lịch
Tháng 5, 2030 (Canh Tuất)
23
Ngày: Kỷ Sửu
Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ chí

Ngày lễ trong ngày 23 tháng 6 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
    Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hợp Quốc (United Nations Public Service Day) được tổ chức vào ngày 23 tháng 6 hàng năm. Sự kiện này được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc chính thức thông qua vào năm 2003 (theo nghị quyết A/RES/57/277) nhằm ghi nhận và tôn vinh những đóng góp, giá trị cũng như phẩm chất của các dịch vụ công và những người làm việc trong khu vực công dành cho cộng đồng. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Phụ nữ góa
    Liên Hợp Quốc đã chính thức chỉ định ngày 23 tháng 6 hàng năm là Ngày Góa phụ Quốc tế (International Widows' Day). Sự kiện này được thành lập nhằm thu hút sự chú ý của toàn cầu đến tình trạng đói nghèo, sự kỳ thị và những bất công mà hàng triệu góa phụ và người phụ thuộc của họ phải gánh chịu trên toàn thế giới. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 6 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/5
Đinh Mão
Mùng 1
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
2
2/5
Mậu Thìn
3
3/5
Kỷ Tỵ
Ngày Xe đạp Thế giới
4
4/5
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
5/5
Tân Mùi
Tết Đoan Ngọ
Ngày Môi trường thế giới
6
6/5
Nhâm Thân
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
7/5
Quý Dậu
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
8/5
Giáp Tuất
Ngày Đại dương Thế giới
9
9/5
Ất Hợi
10
10/5
Bính Tý
11
11/5
Đinh Sửu
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
12/5
Mậu Dần
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
13/5
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
14/5
Canh Thìn
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
15/5
Tân Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
16/5
Nhâm Ngọ
17
17/5
Quý Mùi
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
18/5
Giáp Thân
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
19/5
Ất Dậu
20
20/5
Bính Tuất
Ngày Tị nạn thế giới
21
21/5
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 105 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
22/5
Mậu Tý
23
23/5
Kỷ Sửu
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
24/5
Canh Dần
25
25/5
Tân Mão
Ngày Thủy thủ
26
26/5
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
27/5
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
28/5
Giáp Ngọ
Ngày Gia đình Việt Nam
29
29/5
Ất Mùi
30
30/5
Bính Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 23-6-2030 (dương lịch) tức 23-5-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 23-6-2030 (dương lịch) tức 23-5-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 23 tháng 5 năm Canh Tuất phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 23 tháng 5 năm Canh Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 23-6-2030 (dương lịch) tức 23-5-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 23/6/2030 (dương lịch) tức 23/5/2030 (âm lịch)

Ngày 23 tháng 6 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 23 tháng 6 năm 2030 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 174 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2030.

Ngày 23 tháng 6 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23 tháng 6 năm 2030 (dương lịch) là ngày 23 tháng 5 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Sửu tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tuất. Ngày 23 tháng 6 là ngày thứ 142 trong năm âm lịch 2030 và còn 214 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 23 tháng 6 năm 2030 dương lịch tức ngày 23 tháng 5 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 6 năm 2030 dương lịch tức ngày 23 tháng 5 năm 2030 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 23 tháng 6 năm 2030 là ngày gì?

Ngày 23 tháng 6 năm 2030 là (1) Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc; (2) Ngày Quốc tế Phụ nữ góa.