Thứ tư, ngày 23/6/2021 (DL) tức 14/5/2021 (AL)

Thứ tư, ngày 23 tháng 6 năm 2021 dương lịch, tức ngày 14 tháng 5 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 23/6/2021 dương lịch tương ứng với ngày 14/5/2021 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Thiên Hỷ, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm, Cô Thần. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2021
23
Âm lịch
Tháng 5, 2021 (Tân Sửu)
14
Ngày: Nhâm Dần
Tháng: Giáp Ngọ
Tiết khí: Hạ chí

Ngày lễ trong ngày 23 tháng 6 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
    Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hợp Quốc (United Nations Public Service Day) được tổ chức vào ngày 23 tháng 6 hàng năm. Sự kiện này được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc chính thức thông qua vào năm 2003 (theo nghị quyết A/RES/57/277) nhằm ghi nhận và tôn vinh những đóng góp, giá trị cũng như phẩm chất của các dịch vụ công và những người làm việc trong khu vực công dành cho cộng đồng. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Phụ nữ góa
    Liên Hợp Quốc đã chính thức chỉ định ngày 23 tháng 6 hàng năm là Ngày Góa phụ Quốc tế (International Widows' Day). Sự kiện này được thành lập nhằm thu hút sự chú ý của toàn cầu đến tình trạng đói nghèo, sự kỳ thị và những bất công mà hàng triệu góa phụ và người phụ thuộc của họ phải gánh chịu trên toàn thế giới. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 6 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
21/4
Canh Thìn
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
22/4
Tân Tỵ
3
23/4
Nhâm Ngọ
Ngày Xe đạp Thế giới
4
24/4
Quý Mùi
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
25/4
Giáp Thân
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 110 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
26/4
Ất Dậu
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
27/4
Bính Tuất
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
28/4
Đinh Hợi
Ngày Đại dương Thế giới
9
29/4
Mậu Tý
10
1/5
Kỷ Sửu
Mùng 1
11
2/5
Canh Dần
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
3/5
Tân Mão
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
4/5
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
5/5
Quý Tỵ
Tết Đoan Ngọ
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
6/5
Giáp Ngọ
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
7/5
Ất Mùi
17
8/5
Bính Thân
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
9/5
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
10/5
Mậu Tuất
20
11/5
Kỷ Hợi
Ngày Tị nạn thế giới
21
12/5
Canh Tý
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 96 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
13/5
Tân Sửu
23
14/5
Nhâm Dần
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
15/5
Quý Mão
Ngày Rằm
25
16/5
Giáp Thìn
Ngày Thủy thủ
26
17/5
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
18/5
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
19/5
Đinh Mùi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
20/5
Mậu Thân
30
21/5
Kỷ Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 23-6-2021 (dương lịch) tức 14-5-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 23-6-2021 (dương lịch) tức 14-5-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 5 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi.
Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng.
Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm.
Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 5 năm Tân Sửu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 23-6-2021 (dương lịch) tức 14-5-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 23/6/2021 (dương lịch) tức 14/5/2021 (âm lịch)

Ngày 23 tháng 6 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 23 tháng 6 năm 2021 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 174 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.

Ngày 23 tháng 6 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23 tháng 6 năm 2021 (dương lịch) là ngày 14 tháng 5 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Dần tháng Giáp Ngọ năm Tân Sửu. Ngày 23 tháng 6 là ngày thứ 132 trong năm âm lịch 2021 và còn 223 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 23 tháng 6 năm 2021 dương lịch tức ngày 14 tháng 5 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 6 năm 2021 dương lịch tức ngày 14 tháng 5 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 23 tháng 6 năm 2021 là ngày gì?

Ngày 23 tháng 6 năm 2021 là (1) Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc; (2) Ngày Quốc tế Phụ nữ góa.