Thứ năm, ngày 23/5/2024 (DL) tức 16/4/2024 (AL)

Thứ năm, ngày 23 tháng 5 năm 2024 dương lịch, tức ngày 16 tháng 4 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 23/5/2024 dương lịch tương ứng với ngày 16/4/2024 âm lịch, thuộc ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2024
23
Âm lịch
Tháng 4, 2024 (Giáp Thìn)
16
Ngày: Đinh Hợi
Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn

Ngày lễ trong ngày 23 tháng 5 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
    Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa (International Day to End Obstetric Fistula) được tổ chức hàng năm vào ngày 23 tháng 5. Đây là sáng kiến do Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc (UNFPA) phát động nhằm nâng cao nhận thức và huy động hành động toàn cầu để chấm dứt căn bệnh tàn tật này ở phụ nữ và trẻ em gái. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 5 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/3
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Lao động
2
24/3
Bính Dần
3
25/3
Đinh Mão
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
26/3
Mậu Thìn
5
27/3
Kỷ Tỵ
6
28/3
Canh Ngọ
7
29/3
Tân Mùi
Kỷ niệm 70 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
1/4
Nhâm Thân
Mùng 1
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
2/4
Quý Dậu
10
3/4
Giáp Tuất
11
4/4
Ất Hợi
12
5/4
Bính Tý
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
6/4
Đinh Sửu
14
7/4
Mậu Dần
15
8/4
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 83 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
9/4
Canh Thìn
17
10/4
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
11/4
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
12/4
Quý Mùi
Kỷ niệm 134 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 83 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
13/4
Giáp Thân
21
14/4
Ất Dậu
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
15/4
Bính Tuất
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
23
16/4
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
17/4
Mậu Tý
25
18/4
Kỷ Sửu
26
19/4
Canh Dần
27
20/4
Tân Mão
28
21/4
Nhâm Thìn
29
22/4
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
23/4
Giáp Ngọ
31
24/4
Ất Mùi
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 23-5-2024 (dương lịch) tức 16-4-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 23-5-2024 (dương lịch) tức 16-4-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 16 tháng 4 năm Giáp Thìn phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 4 năm Giáp Thìn là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Hợi - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 23-5-2024 (dương lịch) tức 16-4-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 23/5/2024 (dương lịch) tức 16/4/2024 (âm lịch)

Ngày 23 tháng 5 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 23 tháng 5 năm 2024 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 144 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2024.

Ngày 23 tháng 5 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23 tháng 5 năm 2024 (dương lịch) là ngày 16 tháng 4 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn. Ngày 23 tháng 5 là ngày thứ 104 trong năm âm lịch 2024 và còn 251 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 23 tháng 5 năm 2024 dương lịch tức ngày 16 tháng 4 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 5 năm 2024 dương lịch tức ngày 16 tháng 4 năm 2024 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 23 tháng 5 năm 2024 là ngày gì?

Ngày 23 tháng 5 năm 2024 là Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa. Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa (International Day to End Obstetric Fistula) được tổ chức hàng năm vào ngày 23 tháng 5. Đây là sáng kiến do Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc (UNFPA) phát động nhằm nâng cao nhận thức và huy động hành động toàn cầu để chấm dứt căn bệnh tàn tật này ở phụ nữ và trẻ em gái..