Thứ năm, ngày 23/2/2017 (DL) tức 27/1/2017 (AL)

Thứ năm, ngày 23 tháng 2 năm 2017 dương lịch, tức ngày 27 tháng 1 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 23/2/2017 dương lịch tương ứng với ngày 27/1/2017 âm lịch, thuộc ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2017
23
Âm lịch
Tháng 1, 2017 (Đinh Dậu)
27
Ngày: Tân Tỵ
Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Xem lịch tháng 2 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/1
Kỷ Mùi
2
6/1
Canh Thân
3
7/1
Tân Dậu
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
8/1
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
9/1
Quý Hợi
6
10/1
Giáp Tý
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
11/1
Ất Sửu
8
12/1
Bính Dần
9
13/1
Đinh Mão
10
14/1
Mậu Thìn
11
15/1
Kỷ Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
12
16/1
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
17/1
Tân Mùi
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
18/1
Nhâm Thân
Ngày Valentine
15
19/1
Quý Dậu
16
20/1
Giáp Tuất
17
21/1
Ất Hợi
18
22/1
Bính Tý
19
23/1
Đinh Sửu
20
24/1
Mậu Dần
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
25/1
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
26/1
Canh Thìn
23
27/1
Tân Tỵ
24
28/1
Nhâm Ngọ
25
29/1
Quý Mùi
26
1/2
Giáp Thân
Mùng 1
27
2/2
Ất Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
3/2
Bính Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 23-2-2017 (dương lịch) tức 27-1-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 23-2-2017 (dương lịch) tức 27-1-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 1 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 1 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Tỵ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 23-2-2017 (dương lịch) tức 27-1-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 23/2/2017 (dương lịch) tức 27/1/2017 (âm lịch)

Ngày 23 tháng 2 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 23 tháng 2 năm 2017 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 54 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 23 tháng 2 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23 tháng 2 năm 2017 (dương lịch) là ngày 27 tháng 1 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Tân Tỵ tháng Nhâm Dần năm Đinh Dậu. Ngày 23 tháng 2 là ngày thứ 27 trong năm âm lịch 2017 và còn 358 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 23 tháng 2 năm 2017 dương lịch tức ngày 27 tháng 1 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 2 năm 2017 dương lịch tức ngày 27 tháng 1 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).