Thứ bảy, ngày 23/11/2030 (DL) tức 28/10/2030 (AL)

Thứ bảy, ngày 23 tháng 11 năm 2030 dương lịch, tức ngày 28 tháng 10 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 23/11/2030 dương lịch tương ứng với ngày 28/10/2030 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2030
23
Âm lịch
Tháng 10, 2030 (Canh Tuất)
28
Ngày: Nhâm Tuất
Tháng: Đinh Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết

Ngày lễ trong ngày 23 tháng 11 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 84 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
    Ngày 23/11/1946, Đại hội đại biểu Hồng Thập tự Việt Nam lần thứ nhất được tổ chức tại Vân Đình, Ứng Hòa, Hà Nội, chính thức thành lập Hội Hồng thập tự Việt Nam, nay là Hội Chữ thập đỏ Việt Nam. Chủ tịch Hồ Chí Minh là người sáng lập và làm Chủ tịch danh dự đầu tiên của Hội. Hằng năm, ngày 23 tháng 11 là dịp kỷ niệm truyền thống nhân đạo, tương thân tương ái của Hội Chữ thập đỏ Việt Nam.

Sự kiện lịch sử trong ngày 23 tháng 11 (dương lịch)

  • Việt Nam23/11/1946Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam (Đã diễn ra 84 năm trước tính đến ngày 23/11/2030)
‹Xem lịch tháng 11 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/10
Canh Tý
2
7/10
Tân Sửu
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
8/10
Nhâm Dần
4
9/10
Quý Mão
5
10/10
Giáp Thìn
Tết Trùng Thập
6
11/10
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
12/10
Bính Ngọ
8
13/10
Đinh Mùi
9
14/10
Mậu Thân
Kỷ niệm 84 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
15/10
Kỷ Dậu
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
11
16/10
Canh Tuất
12
17/10
Tân Hợi
13
18/10
Nhâm Tý
Ngày Thế giới tử tế
14
19/10
Quý Sửu
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
20/10
Giáp Dần
16
21/10
Ất Mão
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
22/10
Bính Thìn
18
23/10
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 100 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 100 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
24/10
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
25/10
Kỷ Mùi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
26/10
Canh Thân
Ngày Truyền hình thế giới
22
27/10
Tân Dậu
23
28/10
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 84 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
29/10
Quý Hợi
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
1/11
Giáp Tý
Mùng 1
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
2/11
Ất Sửu
27
3/11
Bính Dần
28
4/11
Đinh Mão
29
5/11
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
6/11
Kỷ Tỵ
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 23-11-2030 (dương lịch) tức 28-10-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 23-11-2030 (dương lịch) tức 28-10-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 28 tháng 10 năm Canh Tuất phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 10 năm Canh Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 23-11-2030 (dương lịch) tức 28-10-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 23/11/2030 (dương lịch) tức 28/10/2030 (âm lịch)

Ngày 23 tháng 11 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 23 tháng 11 năm 2030 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 327 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2030.

Ngày 23 tháng 11 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23 tháng 11 năm 2030 (dương lịch) là ngày 28 tháng 10 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tuất tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất. Ngày 23 tháng 11 là ngày thứ 295 trong năm âm lịch 2030 và còn 61 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 23 tháng 11 năm 2030 dương lịch tức ngày 28 tháng 10 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 11 năm 2030 dương lịch tức ngày 28 tháng 10 năm 2030 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 23 tháng 11 năm 2030 là ngày gì?

Ngày 23 tháng 11 năm 2030 là Kỷ niệm 84 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam. Ngày 23/11/1946, Đại hội đại biểu Hồng Thập tự Việt Nam lần thứ nhất được tổ chức tại Vân Đình, Ứng Hòa, Hà Nội, chính thức thành lập Hội Hồng thập tự Việt Nam, nay là Hội Chữ thập đỏ Việt Nam. Chủ tịch Hồ Chí Minh là người sáng lập và làm Chủ tịch danh dự đầu tiên của Hội. Hằng năm, ngày 23 tháng 11 là dịp kỷ niệm truyền thống nhân đạo, tương thân tương ái của Hội Chữ thập đỏ Việt Nam..