Thứ tư, ngày 23/10/2019 (DL) tức 25/9/2019 (AL)

Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2019 dương lịch, tức ngày 25 tháng 9 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 23/10/2019 dương lịch tương ứng với ngày 25/9/2019 âm lịch, thuộc ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai, Thổ Cấm. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2019
23
Âm lịch
Tháng 9, 2019 (Kỷ Hợi)
25
Ngày: Quý Tỵ
Tháng: Giáp Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Xem lịch tháng 10 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/9
Tân Mùi
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
4/9
Nhâm Thân
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
5/9
Quý Dậu
4
6/9
Giáp Tuất
Ngày Động vật Thế giới
5
7/9
Ất Hợi
Ngày Nhà giáo thế giới
6
8/9
Bính Tý
7
9/9
Đinh Sửu
Tết Trùng Cửu
8
10/9
Mậu Dần
9
11/9
Kỷ Mão
Ngày Bưu chính Thế giới
10
12/9
Canh Thìn
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 74 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
13/9
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
14/9
Nhâm Ngọ
13
15/9
Quý Mùi
Ngày Rằm
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
16/9
Giáp Thân
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
17/9
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 63 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
18/9
Bính Tuất
Ngày Lương thực thế giới
17
19/9
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
20/9
Mậu Tý
19
21/9
Kỷ Sửu
20
22/9
Canh Dần
Kỷ niệm 89 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
23/9
Tân Mão
22
24/9
Nhâm Thìn
23
25/9
Quý Tỵ
24
26/9
Giáp Ngọ
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
27/9
Ất Mùi
26
28/9
Bính Thân
27
29/9
Đinh Dậu
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
1/10
Mậu Tuất
Mùng 1
29
2/10
Kỷ Hợi
30
3/10
Canh Tý
31
4/10
Tân Sửu
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 23-10-2019 (dương lịch) tức 25-9-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 23-10-2019 (dương lịch) tức 25-9-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 25 tháng 9 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (2) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 9 năm Kỷ Hợi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Tỵ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 23-10-2019 (dương lịch) tức 25-9-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 23/10/2019 (dương lịch) tức 25/9/2019 (âm lịch)

Ngày 23 tháng 10 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 23 tháng 10 năm 2019 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 296 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.

Ngày 23 tháng 10 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23 tháng 10 năm 2019 (dương lịch) là ngày 25 tháng 9 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Quý Tỵ tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi. Ngày 23 tháng 10 là ngày thứ 261 trong năm âm lịch 2019 và còn 94 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 23 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức ngày 25 tháng 9 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức ngày 25 tháng 9 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).