Chủ nhật, ngày 23/10/2016 (DL) tức 23/9/2016 (AL)
Chủ nhật, ngày 23 tháng 10 năm 2016 dương lịch, tức ngày 23 tháng 9 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.
Ngày 23/10/2016 dương lịch tương ứng với ngày 23/9/2016 âm lịch, thuộc ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp, Thiên Quan; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Đại Hao, Tử Khí. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 23-10-2016 (dương lịch) tức 23-9-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 23 tháng 9 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (3) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (5) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ. Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn. Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Định - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. - Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 23 tháng 9 năm Bính Thân là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành. - Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Mậu Dần - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. - Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 23-10-2016 (dương lịch) tức 23-9-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 23/10/2016 (dương lịch) tức 23/9/2016 (âm lịch)
Ngày 23 tháng 10 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 23 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 297 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.
Ngày 23 tháng 10 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là ngày 23 tháng 9 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Dần tháng Mậu Tuất năm Bính Thân. Ngày 23 tháng 10 là ngày thứ 259 trong năm âm lịch 2016 và còn 97 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 23 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 23 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 23 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 23 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.






