Thứ bảy, ngày 23/1/2016 (DL) tức 14/12/2015 (AL)

Thứ bảy, ngày 23 tháng 1 năm 2016 dương lịch, tức ngày 14 tháng 12 năm 2015 (Ất Mùi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 23/1/2016 dương lịch tương ứng với ngày 14/12/2015 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Sát Chủ, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2016
23
Âm lịch
Tháng 12, 2015 (Ất Mùi)
14
Ngày: Giáp Thìn
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/11
Nhâm Ngọ
Tết Dương lịch
2
23/11
Quý Mùi
3
24/11
Giáp Thân
4
25/11
Ất Dậu
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
26/11
Bính Tuất
6
27/11
Đinh Hợi
7
28/11
Mậu Tý
8
29/11
Kỷ Sửu
9
30/11
Canh Dần
Kỷ niệm 66 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
1/12
Tân Mão
Mùng 1
11
2/12
Nhâm Thìn
12
3/12
Quý Tỵ
13
4/12
Giáp Ngọ
14
5/12
Ất Mùi
15
6/12
Bính Thân
16
7/12
Đinh Dậu
17
8/12
Mậu Tuất
18
9/12
Kỷ Hợi
19
10/12
Canh Tý
20
11/12
Tân Sửu
21
12/12
Nhâm Dần
22
13/12
Quý Mão
23
14/12
Giáp Thìn
24
15/12
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
16/12
Bính Ngọ
26
17/12
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
18/12
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
19/12
Kỷ Dậu
29
20/12
Canh Tuất
30
21/12
Tân Hợi
31
22/12
Nhâm Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 23-1-2016 (dương lịch) tức 14-12-2015 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 23-1-2016 (dương lịch) tức 14-12-2015 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 12 năm Ất Mùi phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 12 năm Ất Mùi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 23-1-2016 (dương lịch) tức 14-12-2015 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 23/1/2016 (dương lịch) tức 14/12/2015 (âm lịch)

Ngày 23 tháng 1 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 23 tháng 1 năm 2016 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 23 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 23 tháng 1 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23 tháng 1 năm 2016 (dương lịch) là ngày 14 tháng 12 năm 2015 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thìn tháng Kỷ Sửu năm Ất Mùi. Ngày 23 tháng 1 là ngày thứ 339 trong năm âm lịch 2015 và còn 16 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2016).

Ngày 23 tháng 1 năm 2016 dương lịch tức ngày 14 tháng 12 năm 2015 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 1 năm 2016 dương lịch tức ngày 14 tháng 12 năm 2015 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).